- Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng góp hụi giữa nguyên đơn Trần Thị Thanh T, bị đơn Trần Văn S, Nguyễn Thị T"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 511/2018/TLST-DS ngày 28 tháng 12 năm 2018 về việc tranh chấp “Hợp đồng góp hụi”, giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN C, TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 22/2019/QĐST-DS | C, ngày 13 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các Điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
Xét thấy: Nguyên đơn chị Trần Thị Thanh T có đơn xin rút yêu cầu khởi kiện đối với ông Trần Văn S và bà Nguyễn Thị T và đ c T a án chấp nhận theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự; Bị đơn ông Trần Văn S và bà Nguyễn Thị T không có yêu cầu phản tố.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 511/2018/TLST-DS ngày 28 tháng 12 năm 2018 về việc tranh chấp “Hợp đồng góp hụi”, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Trần Thị Thanh T, sinh năm 1974.
Địa chỉ: Ấp M, xã H, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
* Bị đơn:
1. Ông Trần Văn S, sinh năm 1953.
2. Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1955.
Cùng địa chỉ: Ấp M, xã H, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- Về tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm: Hoàn lại cho chị Trần Thị Thanh T 1.187.500 đồng tiền tạm ứng đã nộp theo biên lai thu số 09687, ngày 28/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tỉnh Tiền Giang.
- Về quyền khởi kiện: Các đ ơng sự có quyền khởi kiện yêu cầu T a án giải quyết lại vụ án theo quy định tại khoản 1 Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận đ c quyết định hoặc kể từ ngày quyết định đ c niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự./.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - L u hồ sơ vụ án. Hướngdẫnsửdụngmẫusố 45-DS: (1) nếuToàánraquyếtđịnhlàToàánnhândâncấphuyệncầnghirõtêntỉnh, thànhphốtrựcthuộctrung ơngnào (vídụ: ToàánnhândânhuyệnNghiXuân, tỉnh Thanh Hoá). NếuToàánnhândântỉnh, thànhphốtrựcthuộctrung ơng, (thànhphố) nào (vídụ: ToàánnhândânthànhphốHàNội). (2) Ô thứnhấtghisố, ô thứhaighinămraquyếtđịnh (vídụ: số 02/2017/QĐST- KDTM). (3) củaviệcđìnhchỉgiảiquyếtvụándânsựthuộctr ờngh pnàoquyđịnhtạiĐiều hoặccácđiềuluậtkháccủaBộluậttốtụngdânsự (vídụ: xétthấynguyênđơnlàcánhânđãchếtmàquyền, nghĩavụcủahọkhôngđ cthừakếquyđịnhtạiđiểm a khoản 1 Điều 217 củaBộluậttốtụngdânsự). (4) Ghisố, ngàythángnămthụlývụán (vídụ: số 50/2017/TLST-KDTM). (5) CầnxácđịnhtranhchấpmàT aánthụlýgiảiquyếtđ cquyđịnhtạiĐiều, khoảnnàocủaBộluậttốtụngdânsự, TranhchấpmàT aánthụlýgiảiquyếtlàtranhchấpvềquốctịchViệt giữacánhânvớicánhânđ cquyđịnhtạikhoản 1 Điều 26 củaBộluậttốtụngdânsựthìghi: “tranhchấpvềquốctịchViệt Nam giữacánhânvớicánhân”). thìghihọtênvàđịachỉcủacánhânđó; nếulàcơquan, tổchức, thìghitên, địachỉtrụsởcủacơquan, tổchứcđó (ghitheođơnkhởikiện). (9) Tuỳvàotừngtr ờngh pđìnhchỉvụáncụthểmàghihậuquảcủaviệcđìnhchỉgiảiquyếtvụánquyđịnhtại Điều 218 củaBộluậttốtụngdânsự, (kểcảvềtiềntạmứngánphí). (10) Tùytừngtr ờngh pcụthểmàghitêncơquan, tổchức, cánhânkhởikiện (nếucó). | THẨM PHÁN Nguyễn kim Ngọc Giàu GhitênToàánraquyếtđịnhđìnhchỉgiảiquyếtvụándânsự; thìghirõToàánnhândântỉnh, Ghicụthểlý do 217 GhiquanhệtranhchấpmàT aángiảiquyết: đểghivàophầntríchyếucủabảnán (vídụ: Nam (6), (7) và (8) Nếunguyênđơn, bịđơn, ng ờicóquyềnl i, nghĩavụliênquanlàcánhân, |