vanban.org

Quyết định 217/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đ n: Chị Nguyễn Thị Bích N Bị đ n: Anh Phạm Ngọc T Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn giữa chị Nguyễn Thị Bích N và anh Phạm Ngọc T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________
Số: 217/2019/QĐST-HNGĐ
Móng Cái, ngày 23 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ h s v án dân s th

số: 260/2019/T ST-HNGĐ ngày 04 tháng 09 năm 2019, g a:

- Nguyên đ n: Chị Nguyễn Thị Bích N, s nh năm 1996. N đăng k hộ khẩu thường trú: khu 5, phường Hả Yên, thành phố Móng Cá , tỉnh Quảng Ninh.

- Bị đ n: Anh Phạm Ngọc T, s nh năm 1990; N đăng k hộ khẩu thường trú: khu 5, phường Hả Yên, thành phố Móng Cá , tỉnh Quảng N nh.

Căn cứ vào khoản 1 Đ u 28; khoản 1 Đ u 35; đ m a khoản 1 Đ u 39; Đ u 212 và Đ u 213 c a Bộ u t tố t ng dân s ; căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Đ u 147 c a Bộ u t tố t ng dân s và Nghị quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a y an thường v Quốc hộ quy định v mức thu, m ễn, g ảm, thu nộp, quản và s d ng án phí và phí T a án;

Căn cứ vào các Đ u 55, 58, 81, 82 và 83 c a u t Hôn nhân và g a đình;

Căn cứ vào Đ u 26 u t th hành án dân s ;

Căn cứ vào B ên ản gh nh n s t nguy n y hôn và h a g ả thành ngày 15 tháng 10 năm 2019.

XÉT THẤY

V c thu n tình y hôn và thỏa thu n c a các đư ng s được gh nh n trong B ên ản gh nh n s t nguy n y hôn và h a g ả thành ngày 15 tháng 10 năm 2019 à hoàn toàn t nguy n và không v phạm đ u c m c a u t, không trá đạo đức hộ .

Đ h t thờ hạn 07 ( ảy) ngày, k từ ngày p B ên ản gh nh n s t nguy n y hôn và h a g ả thành, không có đư ng s nào thay đổ k n v s thỏa thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

- Nguyên đ n: Chị Nguyễn Thị Bích N

- Bị đ n: Anh Phạm Ngọc T

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự c th như sau:

- quan h v ch ng: Nguyên đ n chị Nguyễn Thị Bích N và ị đ n anh Phạm Ngọc T thống nh t y hôn.

- con chung: Chị Nguyễn Thị Bích N và anh Phạm Ngọc T có 01 con chung à Phạm Ngọc Th ên A, s nh ngày 08/06/2018. Các đư ng s thống nh t: Anh Phạm Ngọc T à ngườ tr c t p nuô dư ng, chăm sóc, g áo d c con chung đ n tuổ thành n ên (Đ 18 tuổ ). Chị Nguyễn Thị Bích N có quy n thăm nom, chăm sóc, g áo d c con chung, không a được cản tr . V c c p dư ng nuô con, ha đư ng s không yêu c u T a án g ả quy t.

- tài sản chung: Không yêu c u T a án g ả quy t.

- n chung: Không yêu c u T a án g ả quy t.

- án phí: Chị Nguyễn Thị Bích N t nguy n chịu toàn ộ án phí s thẩm 150.000đ (Một trăm năm mư nghìn đ ng), nhưng được trừ vào số t n tạm ứng án phí 300.000đ (Ba trăm nghìn đ ng) theo B ên a thu tạm ứng án phí, phí T a án số 0001705 ngày 04/09/2019 c a Ch c c th hành án dân s thành phố Móng Cá , tỉnh Quảng N nh. Chị N được hoàn trả ạ số t n 150.000đ (một trăm năm mư nghìn đ ng).

3. Quy t định này có h u c pháp u t ngay sau kh an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm.

4. Trường hợp quy t định được th hành theo quy định tạ Đ u 2 u t thi hành án dân s thì ngườ được th hành án dân s , ngườ phả th hành án dân s có quy n thỏa thu n th hành án, quy n yêu c u th hành án, t nguy n th hành án hoặc ị cư ng ch th hành án theo quy định tạ các Đ u 6, 7, 7a và 9 u t Th hành án dân s ; thờ h u th hành án được th c h n theo quy định tạ Đ u 30 u t th hành án dân s .

Cỡ chữ