vanban.org

Quyết định 21 — Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự tho thuận của các đương sự:

Ng yên đơn: Bà Tô Thị H, sinh năm 1968 Địa ch : Tổ 4, thôn 2, xã T, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất — án dân sự — "Tranh chấp di sản thừa kế"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự tho thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN N1 DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 21/2023/QĐ T-DS, ngày 23 tháng 5 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 15 tháng 5 năm 2023 về vi c các đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý s 292/2022/TLST-DS ngày 02 tháng 11 năm 2022 về vi c “Tranh chấp di s n thừa kế”.

XÉT THẤY:

Các th a thuận của các đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ án là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tho thuận của các đương sự:

Ng yên đơn: Bà Tô Thị H, sinh năm 1968

Địa ch : Tổ 4, thôn 2, xã T, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận

ị đơn: Bà Ngu ễn Thị H1, sinh năm 1968

Địa ch : Tổ 4, thôn 2, xã T, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận.

Ng

q y n , ngh a

ên q an:

Anh Phạm Thành N, sinh năm 1990

Anh Phạm Thế N1, sinh năm 1993

Cùng địa ch : Tổ 4, thôn 2, xã T, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận.

2. ự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau:

 Xác định di s n thừa kế của ông Phạm Văn S gồm: Di n tích 640.7 m2 đất thuộc giấ chứng nhận qu ền sử dụng đất s AH 480455 ngà 11/01/2007 do Ủ an N1 dân hu n Hàm Thuận Bắc cấp đứng t n ông Phạm Văn S, à Ngu ễn Thị H1, trị giá 224.245.000 đồng và 315.4 m2 đất ở nông thôn, trị giá 630.800.000 đồng, tr n đất có ngôi nhà cấp 4 có di n tích 117 m2, trị giá 399.024.000 đồng.

Giao toàn ộ di s n thừa kế tr n cho à Tô Thị H được qu ền qu n lý, sử dụng. Tổng di n tích đất à Tô Thị H được qu ền qu n lý, sử dụng là 956.1 m2 tọa lạc tại tổ 4, thôn 2, xã Thuận Minh, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận, trị giá 855.045.000 đồng và được qu ền sở hữu ngôi nhà trị giá 399.024.000 đồng.

(Kèm theo bản đồ ị trí kh đất tranh hấp ngày 16/02/2023 ủa Công ty HTB).

 Di n tích đất gồm 1927.8 m2 đất thuộc giấ chứng nhận qu ền sử dụng đất s AH 480455 ngà 11/01/2007 do Ủ an N1 dân hu n Hàm Thuận Bắc cấp đứng t n ông Phạm Văn S, à Ngu ễn Thị H1, trị giá 674.730.000 đồng và 84.6 m2 đất ở nông thôn trị giá 169.200.000 đồng đã được giao cho à Ngu ễn Thị H1 tại qu ết định s 119/2012/QĐ T-HNGĐ ngà 27/8/2012 của T a án N1 dân hu n Hàm Thuận Bắc. Tổng di n tích đất à H1 được qu ền qu n lý, sử dụng là 2012.4 m2 tọa lạc tại tổ 4, thôn 2, xã Thuận Minh, hu n Hàm Thuận Bắc, t nh Bình Thuận, tổng trị giá đất 843.930.000 đồng.

 Về chi phí xem xét thẩm định tại chỗ, đo đạc và định giá tài s n: Bà Tô Thị H ph i chịu 7.845.000 đồng, à đã nộp đủ s tiền nà .

 Về án phí:

+ Bà Tô Thị H ph i chịu 24.811.035 đồng án phí dân sự sơ thẩm nhưng được khấu trừ s tiền 2.500.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp tại i n lai thu tiền s 0011174 ngà 02/11/2022 của Chi cục thi hành án dân sự hu n Hàm Thuận Bắc. Bà H c n ph i nộp 22.311.035 đồng.

+ Bà Ngu ễn Thị H1 không ph i chịu án phí dân sự sơ thẩm.

3. Qu ết định nà có hi u lực pháp luật nga sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có qu ền th a thuận thi hành án, qu ền u cầu thi hành án, tự ngu n thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo qu định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ