Số: 21/2021/QĐST-DS 13 7 ă 2021 |
Q Ế Ị Ô SỰ Ỏ ƢƠ SỰ
Căn cứ vào Đ u 212 và Đ u 213 u t tố t n n s ; Căn cứ vào n n oà t àn n à 05 t n 7 năm 2021 v v c c c n s t t u n c v n u v v c qu t toàn v n n s t số: 75/2021/TLST-DS ngày 20 tháng 5 năm 2021. T T : C c t o t u n củ c c n s c tron n n oà t àn v v c qu t toàn v n à t n u n; n un t o t u n ữ c c n s k ôn v p ạm u cấm củ u t và k ôn tr ạo ức xã . Đã t t ờ ạn 07 n à , kể từ n à p n n oà t àn , k ôn có n s nào t ổ k n v s t o t u n ó. QU T Đ N : 1. Côn n n s t t u n củ c c n s : guyê đơ : N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m. Đ c tr sở c ín : số 02, ờn L n ạ, p ờn Thành Công, qu n Ba Đìn , t àn p ố à N . N ờ ạ n t o u qu n củ n u n n: ông Trần Văn G o, s n năm: 1966, c N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m - C n n àm Mỹ: số 116, t ôn P ú n , xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. Văn n u qu n n à 10/5/2021). đơ : - Ôn Trần Đìn P , s n năm: 1964. - à L T L, s n năm: 1964. Đ c : t ôn P ú Sum, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. N ờ ạ n t o u qu n củ à L T L: Ôn Trần Đìn P , s n năm 1964, c : t ôn P ú Sum, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. (Văn n u qu n n à 05/7/2021 . gƣ uy g ê u : - C Trần T T n Tr, s n năm: 1993; Đ c : số 57/1/8 ờn 16, k u p ố 02, p ờn T ạn Mỹ L , t àn p ố T ủ Đức, t àn p ố ồ C í M n . N ờ ạ n t o u qu n củ c Trần T T n Tr: Ôn Trần Đìn P , s n năm 1964, c : t ôn P ú Sum, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. (Văn n u qu n n à 28/6/2021 . - Ôn N u ễn K n D, s n năm: 1994. Đ c : k u p ố D, p ờn T n , t àn p ố P n T t, t n ìn T u n. 2. S t t u n củ c c n s c t ể n sau: 2.1. yêu u : Ông Trần Đìn P , à L T L và à Trần T T n Tr c u tr c n m n tr c o N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m c c k o n t n sau: + Số t n n ốc à 2.500.000.000 ồn t năm trăm tr u ồn , t n ã n n à 05/7/2021 à 184.157.541 ồn (M t trăm t m m ốn tr u m t trăm năm m n ìn năm trăm ốn m mốt ồn ). Kể từ n à 06/7/2021, ông Trần Đìn P , à L T L và à Trần T T n Tr t p t c tr t n ã p t s n t o mức ã suất ã t o t u n tron h p ồn tín n số 4806-LAV-202002079 ngày 23/07/2020, văn n sử ổ , ổ sun p ồn số 4806-LAV-202002079/PL01 ngày 10/09/2020 và văn n sử ổ , ổ sun p ồn số 4806-LAV-202002079/PL02 ngày 08/01/2021 ữ ôn Trần Đìn P v N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m. + Số t n n ốc à 1.500.000.000 ồn M t t năm trăm tr u ồn , t n ã n n à 05/7/2021 à 92.481.855 ồn C ín m tr u ốn trăm t m m mốt n ìn t m trăm năm m ăm ồn . Kể từ n à 06/7/2021, ông Trần Đìn P , bà L T L và à Trần T T n Tr t p t c tr t n ã p t s n t o mức ã suất ã t o t u n tron h p ồn tín n số 4806-LAV-202002718 ngày 16 tháng 10 năm 2020 ữ ôn Trần Đìn P v N n àng Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m. Tr ờn p ông Trần Đìn P , à L T L và à Trần T T n Tr k ôn t c n n v tr t n o c tr k ôn ủ số t n tr n t ì N n àn Nông n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m có qu n u cầu xử tà s n t c ấp t o qu n củ p p u t ể t c n n v . Tà s n t c ấp ồm: + Qu n sử n n tíc ất 275,2 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CL 839436 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 26/7/2018. + Qu n sử n n tíc ất 200 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất số T 208512 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 22/07/2002. + Qu n sử n n tíc ất 388,3 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CG 353910 do Sở Tà n u n và Mô tr ờn t n ìn T u n cấp n à 30/8/2017. C c t ử ất cùng toạ ạc tạ t ôn P ú S n, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. + Qu n sử n n tíc ất 734,6 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CA 329272 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 30/06/2015. + Qu n sử n n tíc ất 1.486,5 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CA 329252 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 30/06/2015. + Qu n sử n n tíc ất 1.044,9 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CA 329265 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 30/06/2015. C c t ử ất cùng toạ ạc tạ t ôn Phú Sum, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. + Qu n sử n n tíc ất 275,5 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CA 067794 do Sở Tà n u n và Mô tr ờn t n ìn T u n cấp n à 07/10/2015. Đất toạ ạc tạ t ôn P ú n , xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. + Qu n sử n n tíc ất 1.486,4 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số BQ 544914 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 02/01/2014. + Qu n sử n n tíc ất 1.486,4 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số BU 436394 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 06/11/2014. + Qu n sử n n tíc ất 459 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số BM 555516 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 31/12/2012. + Qu n sử n n tíc ất 944 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất số B 433174 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 20/09/1992. + Qu n sử n n tíc ất 1.856 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất số AG 347697 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 13/07/2006. + Qu n sử n n tíc ất 1.232 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất số AG 347698 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 13/07/2006. C c t ử ất toạ ạc tạ t ôn Phú Sum, xã Hàm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. + Qu n sử n n tíc ất 374,2 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CL 969059 do Sở Tà n u n và Mô tr ờn t n ìn T u n cấp n à 04/9/2018. Đất toạ ạc tạ t ôn Dân Phú, xã àm K m, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. + Qu n sử n n tíc ất 21.312 m t o ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số BB 954484 do n n n n u n àm T u n N m cấp n à 09/9/2010. Đất toạ ạc tạ t ôn P ú S n, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n - Khi ông Trần Đìn P , à L T L và à Trần T T n Tr t c n xon n v tr t n c o N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m t ì N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m p tr ạ c o ông Trần Đìn P , à L T L n c ín c c ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất và các g ấ c ứn n n qu n sử n ất nêu trên. Đồn t ờ N n àn Nôn n p và P t tr ển nôn t ôn V t N m p t c n t ủ t c xó ăn k o c o m t o qu n củ p p u t. 2.2. g uy sử g đấ ế ấ đ g uê: G n n s t n u n củ ôn N u ễn K n D v v c o ạ qu n sử n ất t c ấp n c o t u , c t ể n s u: Tr ờn p ôn Trần Đình Ph, à L T L, à Trần T T n Tr k ôn tr t n c o N n àn Nôn n p và P t tr ển Nôn t ôn V t N m, ôn N u ễn Khánh D ồn t o ỡ toàn tà s n do ông D tạo p tr n n tíc ất 275,2 m2 , G ấ c ứn n n qu n sử n ất qu n sở ữu n à ở và tà s n k c n n v ất số CL 839436 o n n n n u n àm T u n N m cấp n à 26/7/2018, tà s n o ồm: 01 p ần căn n à t n c có k t cấu tr , kèo ằn ốn kẽm, m p tôn kẽm, n n t ạc m n và tr n x măng, cùn có n tíc 200 m2 . Đất và tà s n tr n ất cùn tọ ạc tạ t ôn P ú S n, xã àm Mỹ, u n àm T u n N m, t n ìn T u n. Đồn t ờ , o ạ n tíc ất 275,2 m2 c o N n àn Nôn n p và P t tr ển Nôn t ôn V t N m ể n n àn yêu cầu xử tà s n t c ấp t o qu n củ p p u t. Ôn N u ễn K n D k ôn u cầu Tò n qu t ố v p ồn c o t u qu n sử n ất n à 14/02/2020 mà ôn N u ễn K n D ã k v ôn Trần Đìn P và à L T L. 2.3. : + N n àn Nôn n p và P t tr ển Nôn t ôn V t N m k ôn p c u n p í n s s t m. oàn tr c o N n àn Nôn n p và P t tr ển Nôn t ôn V t N m số t n 56.074.000 ồn Năm m s u tr u k ôn trăm m ốn nghìn ồn ã n p t o n t u t n tạm ứn n p í số 0000179 n à 12/5/2021 củ C c c t àn n n s u n àm T u n N m. + Ôn Trần Đìn P , à L T L, à Trần T T n Tr p c u 56.138.320 ồn (Năm m s u tr u m t trăm m t m n ìn trăm m ồn ) n p í n s s t m. 3. Qu t n nà có u c p p u t n s u k c n àn và k ôn k n c o, k n n t o t ủ t c p úc t m. 4. Qu t n nà c t àn t o qu n tạ Đ u 2 Lu t T àn n n s t ì n ờ c t àn n n s , n ờ p t àn n n s có qu n t t u n t àn n, qu n u cầu t àn n, t n u n t àn n o c c ỡn c t àn n t o qu n tạ c c Đ u 6, 7 và 9 Lu t T àn n n s ; t ờ u t àn n c t c n t o qu n tạ Đ u 30 Lu t t àn n n s .
Nơi nhận: - C c n s ; - VKSND u n àm T u n N m; - C c c T DS àm T u n N m; - L u: ồ s v n. ỗ Quố |