- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Đòi nợ tiền"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ T TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 21/2021/QĐST-DS | Đ T, ngày 12 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 4 năm 2021 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 26/2021/TLST-DS ngày 15 tháng 01 năm 2021.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Chị N T T T, sinh năm 1986
Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Đ T, huyện Đ T, tỉnh Kon Tum.
Bị đơn: Chị V T N, sinh năm 19969
Địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Cảnh, huyện Đ T, tỉnh Kon Tum.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Chị V T N phải trả cho chị N T T T số tiền 568.000.000 (năm trăm sáu mươi tám triệu) đồng. Thời hạn trả nợ: Mỗi tháng trả 5.000.000 (năm triệu) đồng, vào ngày 28 hàng tháng, bắt đầu trả từ tháng 4 năm 2021.
Chị N T T T không yêu cầu chị V T N phải trả lãi đối với số tiền chậm trả khi thi hành án.
Về án phí: Áp dụng khoản 1 Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Chị V T N phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là 13.360.000 (mười ba triệu ba trăm sáu mươi nghìn) đồng.
Hoàn trả cho chị N T T T 15.087.000 (mười lăm triệu không trăm tám mươi bảy nghìn) đồng tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0003852 ngày 15/01/2021 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ T.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Kon Tum; - VKSND huyện Đ T; - Chi cục THADS huyện Đ T; - Đương sự; - Lưu: QĐ; Hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Bá Bình |