- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Trần Đình Tuấn Anh xin ly hôn chị Phan Thị Thanh Thảo"
- Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
TÒA ÁN NHÂN DÂN
CỘ
Ò XÃ Ộ C Ủ
Ĩ V
M
M
ộc lập - ự do - ạnh phúc Số: 21/2019/QĐST-HNGĐ
Nam Đông, ngày 12 tháng 7 năm 2019
Q
Ị
C
V
CỦ C C
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 25/2019/TLST-HNGĐ, ngày 25 tháng 6 năm 2019, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Trần Đình Tuấn A, sinh năm: 1990.
Địa chỉ: Thôn HA, xã HP, huyện NĐ, tỉnh H.
- Bị đơn: Chị Phan Thị Thanh Th, sinh năm: 1990.
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Thôn HA, xã HP, huyện NĐ, tỉnh H; Chỗ ở hiện nay: Thôn HH, xã TN, huyện NĐ, tỉnh H.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 81, 82, 83 và 84 uật h n nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 5, khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Toà án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và h a giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2019.
XÉ
Ấ :
Việc thuận tình ly h n và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 04 tháng 7 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
Q
Ị :
1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: Anh Trần Đình Tuấn A, sinh năm: 1990 và chị Phan Thị Thanh Th, sinh năm: 1990 (Giấy chứng nhận kết hôn số 38/2013 do Ủy ban nhân dân xã Hương Phú, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế ký ngày 26/12/2013 đã cấp cho anh Trần Đình Tuấn A và chị Phan Thị Thanh Th không còn giá trị pháp lý).
2. C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về nu i con chung: Giao cháu Trần Đình T, sinh ngày 23/01/2016 cho chị Phan Thị Thanh Th trực tiếp tr ng nom, chăm sóc, nu i dưỡng, giáo dục đến khi cháu T đủ 18 tuổi.
- Về nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con: Anh Trần Đình Tuấn A phải cấp dưỡng mỗi tháng là 2.000.000 đồng (Hai triệu đồng)/tháng, thời gian cấp dưỡng tính từ khi quyết định của T a án có hiệu lực pháp luật đến khi cháu T đủ 18 tuổi.
Đến hạn thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng nu i con, chị Phan Thị Thanh Th có đơn yêu cầu thi hành án, nếu anh Trần Đình Tuấn A chậm thi hành khoản tiền trên, thì hàng tháng anh Tuấn Anh c n phải chịu thêm khoản lãi suất chậm thi hành theo mức lãi suất chậm thực hiện nghĩa vụ được quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015 tương ứng số tiền và thời gian chậm thi hành.
- Về tài sản chung và các khoản nợ chung: Anh Trần Đình Tuấn A và chị Phan Thị Thanh Th kh ng yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Anh Trần Đình Tuấn A phải chịu nộp 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm và 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí về nghĩa vụ cấp dưỡng. Tổng cộng số tiền án phí dân sự sơ thẩm mà anh Tuấn A phải chịu là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng). Nay được khấu trừ vào 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm mà anh Tuấn Anh đã nộp tại biên lai số AA/2011/000712 ngày 25/6/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Đ ng, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
ẨM P
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Nam Đ ng; - Chi cục THADS huyện Nam Đ ng; - UBND xã Hương Phú; - ưu hồ sơ vụ án, án văn. | ồ Minh hược |