vanban.org

Quyết định 21/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị C và anh Nguyễn Thanh S. 2.

nh Nguyễn Thanh S đ ợc quyền trông nom, chăm s c, nuôi d ỡng, giáo dục con tên Nguyễn Thanh Triều C1, sinh ngày 27/07/2004. Hi n con đang sống với anh S. Chị Nguyễn Thị C tự nguy n c p d ỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000đ (Một tri u đồng). Th i gian c p d ỡng đ ợc tính từ khi quyết định c hi u lực ch… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị C và anh Nguyễn Thanh S. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

)
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SA ĐÉC
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: 21/2018/QĐST-HNGĐ
Sa Đéc, ngày 21 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 14/2018/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 01 năm 2018 giữa: Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị C, sinh năm 1969 Địa ch : p M, x , huy n T, t nh Tiền Giang Bị đơn: Anh Nguyễn Thanh S, sinh năm 1971 Địa ch : Số nhà 159/2, đ ng T, h m N, h ng M, Thành phố S, Đồng Tháp Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 02 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 02 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của luật, không trái đạo đức x hội. Đ hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không c đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị C và anh Nguyễn Thanh S. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về quan hệ vợ chồng: Chị Nguyễn Thị C và anh Nguyễn Thanh S thuận tình ly hôn. Về con chung: Có 01 con, chị C và anh S thỏa thuận:

- nh Nguyễn Thanh S đ ợc quyền trông nom, chăm s c, nuôi d ỡng, giáo dục con tên Nguyễn Thanh Triều C1, sinh ngày 27/07/2004. Hi n con đang sống với anh S.

- Chị Nguyễn Thị C tự nguy n c p d ỡng nuôi con mỗi tháng 1.000.000đ (Một tri u đồng). Th i gian c p d ỡng đ ợc tính từ khi quyết định c hi u lực cho đến khi cháu C1 thành niên (đủ 18 tuổi).

- Chị Nguyễn Thị C c quyền, ngh a vụ đến thăm nom, chăm s c con, không ai đ ợc cản tr . Về tài s n chung, nợ chung: Chị Châu và anh Sơn xác định không c nên không yêu cầu giải quyết. Về án phí: Chị Nguyễn Thị C nộp 75.000đ án phí án phí dân sự sơ th m (về ly hôn) và 150.000đ án phí dân sự sơ th m (về c p d ỡng nuôi con). nh Nguyễn Thanh S nộp 75.000đ án phí dân sự sơ th m (về ly hôn). Chị C tự nguy n nộp thay án phí dân sự sơ th m (về ly hôn) cho anh S. Số tiền tạm ứng án phí 300.000đ chị C đ nộp ngày 15/01/2018, theo biên lai thu số 01366 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố S, Đồng Tháp đ ợc kh u trừ toàn bộ vào án phí phải nộp. ể từ ngày c đơn yêu cầu thi hành án của ng i đ ợc thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho ng i đ ợc thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, t t cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i su t quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự 2015. Quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án Dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự c quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án Dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án Dân sự. 3. Quyết định này c hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ