- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn do mâu thuẫn gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch V Th T và anh ê Thanh N.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN PHỤNG HIỆP TỈNH HẬU GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 209/2019/QĐST-HNGĐ | Phụng Hiệp, ngày 29 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 239/2019/TLST/HNGĐ ngày 21 tháng 5 năm 2019, giữa:
- Nguyên đơn: V Th T, sinh năm 1982; đ a chỉ: p , x H, huy n , tỉnh H.
- B đơn: ê Thanh N, sinh năm 1980; đ a chỉ: p T, x , huy n , tỉnh H.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các điều 55, 81, 82, 83, 110 và 116 của uật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 5 năm 2019.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 5 năm 2019 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều c m của luật, không trái đạo đức x hội.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch V Th T và anh ê Thanh N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Ch V Th T được quyền nuôi dư ng 02 con chung là: ê Th y V, sinh ngày 28 tháng 8 năm 2006; ê Minh T, sinh ngày 19 tháng 3 năm 2013. nh ê Thanh N có ngh a vụ c p dư ng nuôi các cháu ê Th y V và ê Minh T m i cháu m i tháng là 3.500.000đ ba tri u năm trăm nghìn đồng , c p dư ng theo đ nh k hàng tháng kể từ ngày ban hành Quyết đ nh này 29/5/2019 cho đến khi các cháu ê Th y V và ê Minh T tròn 18 tuổi. nh ê Thanh N được quyền thăm nom con chung mà không ai được cản tr .
- Về tài sản: Không yêu cầu, không xem xét.
- Về án phí: nh ê Thanh N tự nguy n nộp toàn bộ án phí c p dư ng là 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng . Ch V Th T tự nguy n nộp toàn bộ án phí hôn nhân sơ thẩm là 150.000đ (một trăm năm mươi nghìn đồng , được kh u trừ 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng trong số tiền 300.000đ ba trăm nghìn đồng tạm ứng án phí đ nộp theo biên lai thu số 0020750 ngày 21 tháng 5 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n hụng Hi p thành án phí, còn lại 150.000đ một trăm năm mươi nghìn đồng giao trả cho ch V Th T.
Kể từ ngày bản án, quyết đ nh có hi u lực pháp luật đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - T ND tỉnh Hậu Giang; - VKSND huy n hụng Hi p; - Chi cục TH DS huy n hụng Hi p; - UBND x L, huy n ; - Các đương sự; - ưu VT, hồ sơ vụ án. | Hồ Hữu Thắng |