vanban.org

Quyết định 204/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể:

Về quan hệ hôn nhân: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V thuận tình ly hôn. Về con chung, tài sản chung và nợ chung: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V không có con chung, không có tài sản chung và không có nợ chung. 2. Về lệ phí Tòa án: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V có nghĩa vụ chịu 300.0… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lý Thanh L-Huỳnh Thị Bé V"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 211 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MỎ CÀY NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE
Số: 204/2019/QĐST-HNGĐ
Mỏ Cày Nam, ngày 25 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MỎ CÀY NAM, TỈNH BẾN TRE Căn cứ các điều 211, 213, 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thưởng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 267/2019/TLST-VDS ngày 01 tháng 7 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Lý Thanh L, sinh năm: 1956. Địa chỉ: Ấp M, xã N, huyện M, tỉnh Bến Tre.

- Chị Huỳnh Thị Bé V, sinh năm: 1991. Địa chỉ: Ấp M, xã N, huyện M, tỉnh Bến Tre.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Xét thấy tại biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành. Anh L và chị V thống nhất thỏa thuận:

- Về hôn nhân: Anh L và chị V thuận tình ly hôn.

- Về con chung, tài sản chung, nợ chung: Không có.

- Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Anh L và chị V có nghĩa vụ chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng). Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V thuận tình ly hôn.

- Về con chung, tài sản chung và nợ chung: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V không có con chung, không có tài sản chung và không có nợ chung. 2. Về lệ phí Tòa án: Anh Lý Thanh L và chị Huỳnh Thị Bé V có nghĩa vụ chịu 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai số 0003698 ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ