vanban.org

Quyết định 20 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 20/2023/QĐ T-DSHàm Thu n B c, ngày 23 tháng 5 năm 2023

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự; Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 15 tháng 5 năm 2023 về vi c các đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý s 28/2023/TLST-DS ngày 15 tháng 02 năm 2023 về vi c Tranh ch p về hợp đ ng va tài s n”.

X T TH Y

Các th a thuận của các đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết T ộ vụ án là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH

1. Công nhận sự tho thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1967. Địa chỉ: Thôn L, xã D, hu n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. B đơn: Ông L Văn B, sinh năm 1981 và à Ngu ễn Thị M, sinh năm 1981. Cùng địa chỉ: Thôn , xã H, hu n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Bà Vũ Thị T, sinh năm 1967. Địa chỉ: Thôn L, xã D, hu n Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Người đại di n theo ủ qu ền của à Vũ Thị T: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1967. 2. ự tho thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Ông L Văn B đ ng ý tr cho ông Ngu ễn Văn T s tiền 1.100.000.000đ ng theo hợp đ ng va tài s n ngà 21/6/2022 và hợp đ ng va tài s n ngà 27/9/2022. Kể từ ngà qu ết định có hi u lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có qu ền chủ động ra qu ết định thi hành án) hoặc kể từ ngà có đơn u cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các kho n tiền ph i tr cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, n ph i thi hành án c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành án theo mức lãi su t qu định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có qu định khác.

- Về án phí: Ông Ngu ễn Văn T không ph i chịu án phí dân sự sơ th m. Hoàn tr lại cho ông Ngu ễn Văn T s tiền tạm ứng án phí đã nộp là 23.490.000 đ ng theo i n lai thu tạm ứng án phí, l phí t a án s 0014371 ngà 15/02/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Hàm Thuận Bắc. Ông L Văn B th a thuận chịu 22.500.000 đ ng án phí dân sự sơ th m. Bà Vũ Thị T và à Ngu ễn Thị M không ph i chịu án phí dân sự sơ th m. 3. Qu ết định nà có hi u lực pháp luật nga sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m. 4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có qu ền th a thuận thi hành án, qu ền u cầu thi hành án, tự ngu n thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo qu định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ