vanban.org

Quyết định 191/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Huỳnh Văn T và bà Nguyễn Thị Thu T1.

C ng nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau: 1. Về con chung: Bà Nguyễn Thị Thu T1 ược quyền trực tiếp nuôi dưỡng 02 (hai) con chung là Huỳnh Hải Đ, sinh ngày 2 tháng 3 năm 2016 và Huỳnh Khắc H, sinh ngày 30 tháng 9 năm 2018; ng Huỳnh Văn T có nghĩa cấp dưỡng nu i 02 (hai) con chung theo … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Huỳnh Văn T và bà Nguyễn Thị Thu T1.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 13
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 191/2025/QĐST-HNGĐCần Thơ, ngày 04 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ Ự TH A THUẬN CỦA C C Đ ƠNG Ự

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 198/2025/TLST/HNGĐ ngày 09 tháng 10 năm 2025, giữa:

- Nguyên đơn: Huỳnh Văn T, sinh năm 1988

Địa chỉ: ấp C, xã T, thành phố Cần Thơ.

- Bị đơn: Nguyễn Thị Thu T1, sinh năm 1985

Địa chỉ: Khu V, phường N, thành phố Cần Thơ.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các iều 55, 81, 82, 83, 110, 116 và 11 của Luật h n nhân và gia ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 2 tháng 10 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly h n và thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 2 tháng 10 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 0 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa ng Huỳnh Văn T và bà Nguyễn Thị Thu T1.

2. C ng nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

2.1. Về con chung: Bà Nguyễn Thị Thu T1 ược quyền trực tiếp nuôi dưỡng 02 (hai) con chung là Huỳnh Hải Đ, sinh ngày 2 tháng 3 năm 2016 và Huỳnh Khắc H, sinh ngày 30 tháng 9 năm 2018; ng Huỳnh Văn T có nghĩa cấp dưỡng nu i 02 (hai) con chung theo ịnh kỳ hàng tháng, mỗi tháng cấp dưỡng cho mỗi con chung số tiền là 1. 25.000 ồng (một triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn ồng), thời iểm bắt ầu tính thời gian cấp dưỡng tính từ ngày ban hành quyết ịnh này (04/11/2025) cho ến khi các cháu Huỳnh Hải Đ và Huỳnh Khắc H ủ 18 tuổi. Bà Nguyễn Thị Thu T1 c ng các thành viên trong gia ình kh ng ược cản tr ng Huỳnh Văn T trong việc thăm nom, chăm sóc, nu i dưỡng, giáo dục con chung.

2.2. Về tài sản chung, nợ chung: Kh ng yêu cầu, kh ng xem xét.

2.3. Về án phí: Ông Huỳnh Văn T tự nguyện nộp toàn bộ án phí h n nhân sơ th m là 150.000 ồng (một trăm năm mươi nghìn ồng) và án phí cấp dưỡng là 150.000 ồng (một trăm năm mươi nghìn ồng), tổng cộng là 300.000 ồng (Ba trăm nghìn ồng). Khấu trừ từ số tiền tạm ứng án phí ã nộp là 300.000 ồng (ba trăm nghìn ồng) theo biên lai thu số 00048 1 ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Thi hành án dân sự thành phố C thành án phí, kh ng ai phải nộp thêm.

3. Kể từ ngày bản án, quyết ịnh có hiệu lực pháp luật ( ối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ ộng ra quyết ịnh thi hành án) hoặc kể từ ngày có ơn yêu cầu thi hành án của người ược thi hành án ( ối với các khoản tiền phải trả cho người ược thi hành án) cho ến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy ịnh tại Điều 35 , Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

4. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

5. Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6, , a, b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự..

THẨM PH N

Cỡ chữ