vanban.org

Quyết định 1900/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguy n Ng c Nh Th và ông Phan Đăng L. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguy n Ng c Nh Th và ông Phan Đăng L thuận tình ly hôn. Về con chung: Giao cháu Phan Gia T, sinh ngày 26/10/2019 cho bà Nguy n Ng c Nh Th trực tiếp chăm sóc, nuôi d ỡng. Tạm thời ông Phan Đăng L cấp d ỡng nuôi con chung với số tiền là 5.000.000 (Năm triệu) đồng/tháng kể từ ng… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà Nguyễn Ngọc Như Th xin được ly hôn với ông Phan Đăng L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguy n Ng c Nh Th và ông Phan Đăng L. 2.
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 110 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 5 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1900/2023/QĐST–HNGĐBiên Hòa, ngày 19 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 2243/2023/TLST– HNGĐ ngày 19 tháng 10 năm 2023 giữa:

- Nguyên đơn: à Nguy n Ng c Nh Th, sinh năm 2000. Địa chỉ đăng ký th ờng trú: ..., khu phố 3, ph ờng H, TP. B H, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ liên hệ: ..., xã V Ph, huyện V N, tỉnh Kh H.

- Bị đơn: Ông Phan Đăng L, sinh năm 1993. Địa chỉ: ..., khu phố 3, ph ờng H, thành phố H, tỉnh Đồng Nai. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 5, 8, 9, 51, 54, 55, 56, 57, 59, 81, 82, 83, 84 và 110 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014; Áp dụng Nghị quyết 326/2016/U TVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 12 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 11 tháng 12 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguy n Ng c Nh Th và ông Phan Đăng L. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguy n Ng c Nh Th và ông Phan Đăng L thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Giao cháu Phan Gia T, sinh ngày 26/10/2019 cho bà Nguy n Ng c Nh Th trực tiếp chăm sóc, nuôi d ỡng. Tạm thời ông Phan Đăng L cấp d ỡng nuôi con chung với số tiền là 5.000.000 (Năm triệu) đồng/tháng kể từ ngày Quyết định Công nhận thuận tình ly hôn có hiệu lực pháp luật cho đến khi cháu T đủ 18 tuổi và có khả năng lao động. Sau khi ly hôn, ng ời không trực tiếp nuôi con có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc và giáo dục con chung, không ai đ ợc cản trở. Vì lợi ích của con khi cần thiết, các bên đ ợc quyền yêu cầu thay đổi ng ời trực tiếp nuôi con và mức cấp d ỡng nuôi con. Kể từ ngày Quyết định Công nhận thuận tình ly hôn có hiệu lực pháp luật hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của bà Nguy n Ng c Nh Th cho đến khi thi hành xong khoản tiền cấp d ỡng nuôi con chung, hàng tháng ông Phan Đăng L còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 ộ luật Dân sự.

- Về tài sản chung: Tự thỏa thuận.

- Về nợ chung: Không có.

- Về án phí HNGĐ - ST: à Nguy n Ng c Nh Th tự nguyện nộp 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí HGT và 150.000 (Một trăm năm mươi nghìn) đồng án phí cấp d ỡng nuôi con chung. Toàn bộ số tiền án phí HNGĐ – ST bà Th phải nộp là 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng đ ợc trừ vào số tiền 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng tạm ứng án phí đã nộp tại biên lai thu số 0009020 ngày 09/10/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Biên Hòa. Tr ờng hợp bản án, quyết định đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ