vanban.org

Quyết định 190/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ch i Th H và anh Nguy n Thanh T.

Công nh n sự thỏa thu n của các đương sự cụ thể như sau: Về con chung: Ch i Th H được quyền tiếp tục nuôi 03 con chung tên Nguy n Quốc H, sinh ngày 26/02/2002; Nguy n Th Thu T, sinh ngày 19/10/2006; Nguy n Quốc D, sinh ngày 28/7/2010. Đối v i cháu H, ch Hoa không yêu c u cấp dư ng. Đối v i hai cháu … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ch i Th H và anh Nguy n Thanh T.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 190/2018/QĐST-HNGĐHàm Thuận Bắc, ngày 14 tháng 6 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số 279/2018/TLST-HNGĐ ngày 31 tháng 5 năm 2018, giữa:

Nguyên đơn: Ch i Th H, sinh năm 1980;

Bị đơn: Anh Nguy n Thanh T, sinh năm 1977.

C ng đ a ch : Thôn ,

, huy n H, t nh ình Thu n.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ lu t Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Lu t Hôn nhân và gia đình; Điều 357 ộ lu t dân sự.

Căn cứ vào biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 06 tháng 6 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi c thu n tình ly hôn và thỏa thu n của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 06 tháng 6 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của lu t, không trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày l p biên bản ghi nh n sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thu n đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nh n sự thu n tình ly hôn giữa: Ch i Th H và anh Nguy n Thanh T.

2. Công nh n sự thỏa thu n của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: Ch i Th H được quyền tiếp tục nuôi 03 con chung tên Nguy n Quốc H, sinh ngày 26/02/2002; Nguy n Th Thu T, sinh ngày 19/10/2006; Nguy n Quốc D, sinh ngày 28/7/2010. Đối v i cháu H, ch Hoa không yêu c u cấp dư ng. Đối v i hai cháu T và D, anh Nguy n Thanh T có nghĩa vụ cấp dư ng mỗi tháng 2.000.000 đồng/cháu, tổng cộng 02 cháu là 4.000.000 đồng/tháng, kể từ ngày quyết đ nh có hi u lực pháp lu t cho đến khi người được cấp dư ng đ thành niên và có khả năng lao động hoặc có tài sản để tự nuôi mình.

Anh Nguy n Thanh T được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng, giáo dục con chung, không ai được cản tr .

- Về tài sản và nợ: Ch H, anh T thống nhất không yêu c u Tòa giải quyết.

- Về án phí: Ch i Th H tự nguy n thỏa thu n ch u 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm. Hoàn trả lại cho ch i Th H số tiền 2.750.000 đồng do ch H đ nộp 2.900.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, l phí tòa án số 0015245 ngày 31/5/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n H.

Anh Nguy n Thanh T tự nguy n thỏa thu n ch u 150.000 đồng án phí cấp dư ng nuôi con.

Kể từ ngày quyết đ nh có hi u lực pháp lu t (đối v i các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án (đối v i các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án ong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền l i của số tiền còn phải thi hành án theo mức l i suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 ộ lu t Dân sự năm 2015.

3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp lu t ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Lu t Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thu n thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Lu t Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Lu t thi hành án dân sự.

Cỡ chữ