- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "XUÂN THUẬN"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 19/2022/QĐST-DS |
QUY T Đ NH
CÔNG NHẬN S TH A THUẬN CỦA CÁC Đ NG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào biên b n hòa gi i thành ngày 10 tháng 5 năm 2022 về vi c các đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s 132/2021/TLST-DS ngày 22/11/2021 về vi c: Tranh ch p hợp đ ng chuy n nhượng quyền s dụng đ t”.
X T TH Y:
Các th a thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hoà gi i thành về vi c gi i quyết toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUY T Đ NH:
1. Công nhận sự tho thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Trương Văn X, sinh năm 1949 và bà hạm Th E, sinh năm 1952.
C ng đ a ch : Thôn B, xã T, huy n B, t nh T.
đơn: Ông B i Qu c T, sinh năm 1985.
Đ a ch : Thôn L, xã T, huy n B, t nh T.
n
n
n
n:
1. Bà Lê Th hương T, sinh năm 1985.
Đ a ch : Thôn L, xã T, huy n B, t nh T.
2. Ông Trương Tiến S, sinh năm 1977.
3. Ông Trương Tiến h, sinh năm 1982.
4. Ông Trương Tiến Q, sinh năm 2001.
5. Bà Lê Th H, sinh năm 1981.
6. Bà V Th H, sinh năm 1984.
C ng đ a ch : Thôn B, xã T, huy n B, t nh T.
đ
n
n
n
ơn
n , ông
ơn
n
: Ông Trương Tiến S, sinh năm 1977. Đ a ch : Thôn Kim Bình, xã Hàm Th ng, huy n Hàm Thuận B c, t nh Bình Thuận. Theo gi y ủy quyền ngày 29/12/2021.
2. Sự tho thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Nguyên đơn ông Trương Văn X và bà hạm Th E yêu cầu ông B i Qu c Th ph i tr cho vợ ch ng ông, bà s tiền chuy n nhượng đ t còn nợ lại theo gi y mượn tiền ngày 17/4/2021 s tiền là 1.150.000.000đ ng (một tỷ một trăm năm mươi tri u đ ng).
Ông B i Qu c Th tự nguy n, th a thuận, đ ng ý theo yêu cầu của vợ ch ng ông Trương Văn X và bà hạm Th E là ph i tr cho vợ ch ng ông X, bà E s tiền chuy n nhượng đ t còn nợ lại theo gi y mượn tiền ngày 17/4/2021, s tiền là 1.150.000.000đ ng (một tỷ một trăm năm mươi tri u đ ng).
K từ ngày quyết đ nh có hi u lực pháp luật (đ i với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) hoặc k từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đ i với các kho n tiền ph i tr cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, bên ph i thi hành án còn ph i ch u kho n tiền lãi của s tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.
Các đương sự khác th ng nh t ý kiến với sự th a thuận của ông Trương Văn X, bà Phạm Th E với ông B i Qu c Th.
Về án phí: Ông B i Qu c Th tự nguy n th a thuận ch u 23.250.000 đ ng án phí dân sự sơ th m.
Các đương sự khác không ph i ch u án ph dân sự sơ th m. Do nguyên đơn ông X, bà E được miễn nộp tiền tạm ứng án phí theo Đi m đ Điều 12 của Ngh Quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Qu c hội quy đ nh về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và s dụng án phí và l phí Tòa án nên không x lý hoàn tr tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. ơ n ận:
TH M PHÁN -VKSND huy n Hàm Thuận B c; -Chi cục Thi hành án dân sự huy n Hàm Thuận B c; -Các đương sự; -Lưu: h sơ.
Nguy n Thị Tâm