- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Minh N - Đinh Thị Hồng H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 146 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| HUYỆN ĐƠN DƢƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH LÂM ĐỒNG Số: 19/2025/QĐST-DS | Đơn Dương, ngày 27 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 3 Điều 26, khoản 1 Điều 35, khoản 3 Điều 36, khoản 1 Điều 39, các Điều 146, 147, 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ khoản 2 Điều 357 và các Điều 463, 466, 468, 470 của Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ Điều 26 của Luật thi hành án dân sự;
Căn cứ Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 19/5/2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 71/2025/TLST-DS ngày 07 tháng 5 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Nguyễn Minh N; sinh năm: 1976; Địa chỉ: Số Q đường L, phường X, thành phố Đ, tỉnh L.
Bị đơn: Bà Đinh Thị Hồng H; sinh năm: 1987; Địa chỉ: Thôn S, xã Đ1, huyện Đ, tỉnh L.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Bà Đinh Thị Hồng H có nghĩa vụ trả cho ông Nguyễn Minh N số tiền 145.000.000đ (Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng).
Về phương thức và thời hạn trả nợ: Bà Đinh Thị Hồng H có nghĩa vụ trả cho ông Nguyễn Minh N mỗi tháng 5.000.000đ (năm triệu đồng), thời gian trả vào ngày mùng 20 hàng tháng, bắt đầu từ tháng 6 năm 2025 cho đến khi trả hết số nợ 145.000.000đ.
Trường hợp đến hạn thanh toán hàng tháng theo thỏa thuận mà bà Đinh Thị Hồng H vi phạm nghĩa vụ thanh toán thì ông Nguyễn Minh N có quyền yêu cầu bà Đinh Thị Hồng H phải thanh toán toàn bộ số tiền còn nợ vào tháng kế tiếp sau đó và bà Đinh Thị Hồng H còn phải trả lãi đối với số tiền chậm thi hành án tương ứng với thời gian chậm thi hành, lãi suất phát sinh do chậm trả tiền các bên thỏa thuận thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự 2015.
Kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về án phí: Bà Đinh Thị Hồng H phải chịu số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 3.625.000đ (Ba triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng). Ông Nguyễn Minh N không phải chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả cho ông Nguyễn Minh N 3.625.000đ (Ba triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0003004 ngày 07/5/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đơn Dương.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh L; - VKSND huyện Đ; - VKSND tỉnh L; - Chi cục THADS huyện Đ; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Lê Thị Phúc |