- Tranh chấp gì? Tranh chấp về thay đổi người trực tiếp nuôi con sau khi ly hôn — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Minh Trung H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Minh Trung H - Sinh năm: 1981 Địa chỉ: Số N , phường Đ, thanh phố T, tỉnh Thanh Hóa.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 82 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ T TỈNH THANH HOÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 19/2022/QĐST - HNGĐ TP. Thanh Hóa, ngày 29 tháng 11 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 11 năm 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự về thay đổi người trực tiếp nuôi con thụ lý số 94/2022/TLST/HNGĐ ngày 07 tháng 11 năm 2022.
XÉT THẤY
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành ngày 21 tháng 11 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: Nguyên đơn: Anh Nguyễn Minh Trung H - Sinh năm: 1981 Địa chỉ: Số N , phường Đ, thanh phố T, tỉnh Thanh Hóa. Bị đơn: Chị Đặng Thị Mai H1 - Sinh năm: 1981 Địa chỉ: MBQH A, phường Đ, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Đặng Thị Mai H1 trực tiếp nuôi dưỡng cháu Nguyễn Minh Đ – sinh ngày 02/12/2006, anh Nguyễn Minh Trung H không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung. Anh H được quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.
- Về án phí: Anh H chịu tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000đồng và phải nộp số tiền này tại chi cục Thi hành án dân sự thành phố T. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được ban hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thở thuận thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSNDTP - Chi cục THA DS Tp T; - Lưu hồ sơ./. | THẨM PHÁN (đã ký) Trương Thị Quỳnh |