- Tranh chấp gì? Tranh chấp về xác định cha, mẹ cho con hoặc con cho cha mẹ — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp hôn nhân và gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THUỶ NGUYÊN THÀNH PHỐ H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 188/2020/QĐST-HNGĐ | Thuỷ Nguyên, ngày 12 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Kết quả xét nghiệm AND số KQ 2067819, ngày 04 tháng 4 năm 2019 của Công ty TNHH dịch vụ khoa học kỹ thuật GENPRO.
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 04 tháng 5 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 263/2020/TLST-DS ngày 23 tháng 4 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Chị Hà Thị X; Nơi cư trú: Thôn 01, xã T, huyện T, thành phố H.
Bị đơn: Anh Lê Văn X; Nơi cư trú: Thôn 01, xã T, huyện T, thành phố H.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Anh Lê Văn Xông là bố đẻ của cháu Lê Đức A, sinh ngày 17/8/2017; giới tính: Nam, theo Giấy chứng sinh số 009322, quyển số 95/2017 của Bệnh viện Phụ sản H.
- Về án phí: Chị Hà Thị X có Đơn xin miễn nộp tiền tạm ứng án phí, vì vậy căn cứ theo quy định tại điểm b, Khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016, chị Hà Thị X được miễn toàn bộ tiền án phí xác định cha cho con theo quy định của pháp luật.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 của Luật thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND H. T; - TAND, VKSND TP. H; - Chi cục THADS H. T; - UBND xã T; - Lưu: VT, Hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Đinh Thị Mến |