- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trương Bạn N - Lưu Phương T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN A THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 186/2025/QĐST-HNGĐ | Quận A, ngày 10 tháng 04 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN A – THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Cao Thị Hồng Nga
Các Hội thẩm nhân dân:
1/ Ông Vũ Nguyễn Phúc Hậu
2/ Ông Đặng Khải Văn
- Thư ký phiên tòa: Bà Đinh Thị Hoài – Thư ký Tòa án nhân dân Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh
- Đại diện Viện Kiểm sát nhân dân Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh tham gia phiên tòa: Bà Đỗ Thị Anh Đào – Kiểm sát viên
Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235, 246 và 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 57, 58 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số: 43/2025/TLST-HNGĐ ngày 04/02/2025, về việc: “Ly hôn”, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Trương Bạn N, sinh năm 1982;
Địa chỉ: Phường D, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; Nơi cư trú: Phường D, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: Ông Lưu Phương T, sinh năm 1984;
Địa chỉ: Phường V, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; Nơi cư trú: Phường D, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T không có con chung.
2.3. Về tài sản chung: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T tự khai không có nên Tòa án không đề cập giải quyết.
2.4. Về nợ chung: Bà Trương Bạn N và ông Lưu Phương T tự khai không có nên Tòa án không đề cập giải quyết.
3. Về án phí: Án phí hôn nhân và gia đình là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) do bà Trương Bạn N tự nguyện nộp, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) mà bà Trương Bạn N đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0010706 ngày 04/02/2025 của Chi cục thi hành án dân sự Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Giấy chứng nhận kết hôn số 23, quyển số 01/2010, đăng ký ngày 01/02/2010 tại Ủy ban nhân dân Phường V, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh không còn giá trị kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật.
5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự, có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP.HCM; - Viện kiểm sát nhân dân Quận A; - Viện kiểm sát nhân dân TP.HCM; - Chi cục Thi hành án dân sự Quận A; - Các đương sự; - Ủy ban nhân dân Phường V, Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; - Lưu: Văn phòng, hồ sơ vụ án. | TM.HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Cao Thị Hồng Nga |