vanban.org

Quyết định 185 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Do Tuan A"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí
Tßa ¸n nh©n d©n
QuËn T©y hå
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sè: 185/202./QĐST-HNG§
QuyÕt §Þnh

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN T H, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Điều 212, 21. và khoản 4 Điều .9. của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82 và Điều 8. của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số .26/2016/UBTVQH14 ngày .0/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu h sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 160/202./TLST-HNGĐ ngày 21/6/202. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:

- Chị Đặng Thị Hng D, sinh năm .90;

- A Đỗ T A, sinh năm .86;

Cùng ĐKHKTT và cư trú: Số ., ngách ..4/. A A, phường A, quận T H, TP Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Chị Đặng Thị Hng D và a Đỗ T A kết hôn trên a sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 10/./2011 tại Ủy ban nhân dân phường Nhật Tân, quận T H, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.

A, chị cùng xác nhận ngay sau khi kết hôn vợ chng chung sống hạnh phúc đến khoảng tháng 6/202. thì phát sinh ma thuẫn và đã sống ly thân, n nhân do bất đồng trong quan điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.

Về con chung: A, chị có 01 con chung là cháu Đỗ H N, sinh ngày 15/06/201.. A, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị D trực tiếp nuôi dưỡng con chung, a T A tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung 5.000.000đồng/tháng từ tháng ..202. đến khi con chung thành niên đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T A được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở. Thỏa thuận của a, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên được chấp nhận.

[.] Về tài sản, nhà đất, công nợ chung: A, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.

Về các vấn đề khác: Không có.

.Về lệ phí Tòa án: Chị D tự nguyện nộp toàn bộ .00.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại biên lai nộp tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 00..25. ngày 21/6/202. tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T H.

Đã hết thời hạn 0. ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đặng Thị Hng D và a Đỗ T A thuận tình ly hôn.

- Về con chung: A, chị có 01 con chung là Đỗ H N, sinh ngày 15/06/201..

Giao chị D trực tiếp nuôi dưỡng cháu Đỗ H N, a T A tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung 5.000.000đồng, từ tháng ..202. đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác. A T A được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung, không ai được cản trở.

- Về tài sản, nhà đất, công nợ chung: A, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.

- Về các vấn đề khác: Không có.

2. Về lệ phí Tòa án: Chị Đặng Thị Hng D tự nguyện nộp toàn bộ .00.000đ (ba trăm nghìn đồng) lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp .00.000đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 00..25. ngày 21/6/202. tại Chi cục Thi hành án dân sự quận T H.

.. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND quận T H;

- CCTHADS quận T H; -UBND phường Nhật Tân

- Lưu HS/VP.

(1)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------

---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(.)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;

(4) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số .26/2016/UBTVQH14 ngày .0-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu h sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(.).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 0. ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... .. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ