vanban.org

Quyết định 184/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bà T, sinh năm: 1978 Thường tr : 9/4 hu phố 4 (nay là khu phố 3), phường H, Quận Q, TP. M Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Hồ Như Thảo"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 12 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 184/2025/QĐST-DSQuận 12, ngày 10 tháng 04 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án năm 2016;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 31 tháng 03 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 902/2024/TLST/DS ngày 25 tháng 10 năm 2024 về việc: “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Bà T, sinh năm: 1978

Thường tr : 9/4 hu phố 4 (nay là khu phố 3), phường H, Quận Q, TP. M

- Bị đơn: Bà H, sinh năm: 1978

Thường tr : 76/3, hu phố 2 (Nay là khu phố 22), phường T, Quận Q, Thành phố M.

Ch : 134/75 đường Tân Thới Hiệp 02, hu phố 1, phường H, Quận Q, TP. M

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1 Nguyên đơn bà T đồng ý cho bà H thanh toán số tiền gốc 100.000.000 (Một trăm triệu) đồng trong thời gian 03 tháng kể từ ngày 31/03/2025, chậm nhất là ngày 30/06/2025.

ể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và khi bà T có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà H không thực hiện ho c thực hiện không đầy đủ ngh a vụ trả nợ, th hàng tháng phải chịu thêm tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại hoản 2, Điều 468 của Bộ luật dân sự 2015.

2.2 Án phí dân sự sơ thẩm:

- Án phí dân sự sơ thẩm: 2.500.000 (Hai triêu năm trăm ngh n) đồng bà H tự nguyện chịu.

- Trả lại số tiền tạm ứng án phí 2.500.000 (Hai triêu năm trăm ngh n) đồng cho bà Ttheo biên lai số 0049209 ngày 25/10/2024 của Chi cục thi hành án dân sự Quận Q, Thành phố M.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.

“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qui định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (Đã được sửa đổi, bổ sung một số điều năm 2014)”.

Cỡ chữ