- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẢO LỘC T NH L N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 184/2024/QĐST-HNGĐ | Bảo Lộc, ngày 23 tháng 8 năm 2024 |
QUYẾT ỊNH
CÔN NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ƯƠN SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 269/2024/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 7 năm 2024 giữa:
à N
n Q nh Nh B, sinh năm 1995.
Địa chỉ: Đ ng H, ph ng S, thành phố o c, tỉnh âm Đồng.
Ông Lê N c H, sinh năm 1988.
Địa chỉ: Đ ng H, ph ng S, thành phố o c, tỉnh âm Đồng.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 58 của uật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 15 tháng 8 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 15 tháng 8 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã h i.
Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguy n Qu nh Nh và ông ê Ng c H.
2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
Về con chung: à và ông H thỏa thuận giao 02 con chung tên ê Ng c Qu nh , sinh ngày 20/05/2017 và ê Hoàng Gia H, sinh ngày 30/06/2015 cho bà B trực tiếp nuôi d ỡng cho đến khi thành niên. Ông H cấp d ỡng để bà B nuôi 02 con chung m i con 2.000.000 đồng/tháng/con, th i gian cấp d ỡng từ ngày 01/09/2024 cho đến khi con chung thành niên.
Việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng giáo dục con sau khi ly hôn và thay đổi người nuôi con được thực hiện theo quy định của Luật hôn nhân gia đình.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, bên phải thi hành án còn phải trả số tiền lãi tương ứng với thời gian và số tiền chậm trả, theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật Dân sự.
Về tài s n chung: à và ông H không yêu cầu Tòa án gi i quyết.
Về nợ chung, nợ riêng: à và ông H xác định không có.
Về án phí: à Nguy n Qu nh Nh thỏa thuận chịu toàn b án phí dân sự sơ thẩm (ly hôn) là 150.000đ (m t trăm năm m ơi nghìn đồng) và 150.000đ (m t trăm năm m ơi nghìn đồng) án phí cấp d ỡng nuôi con nh ng đ ợc trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã n p là 300.000đ (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0006502 ngày 15/07/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố o c.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Tr ng hợp quyết định này đ ợc thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; th i hạn thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - T ND tỉnh âm Đồng (2) - VKSND thành phố o c (1); - Chi cục Thi hành án dân sự TP. o c (1); - UBND ph ng L, TP. o c (1); - Các đ ơng sự (2); - u hồ sơ (3). | THẨ PHÁN Trần Thị Q i |