vanban.org

Quyết định 181/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang Tuyên án 30/11/2020 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ ph n B. Đ a ch : T ng 1, 3, 4, 5, 6 Tòa nhà T, Số 210 đường K, phường Tràng Tiền, Quận H, Thành phố Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "NHLV - Võ Văn Tám"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN VỊ THỦY
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 181/2020/QĐST-DSVị Thủy, ngày 30 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 11 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 204/2020/TLST – DS ngày 03 tháng 11 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại Cổ ph n B.

Đ a ch : T ng 1, 3, 4, 5, 6 Tòa nhà T, Số 210 đường K, phường Tràng Tiền, Quận H, Thành phố Hà Nội.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Doãn S – Chức vụ: Tổng Giám đốc.

Người đại diện theo ủy quyền: Ông Tr n Hữu T. Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng TMCP B Chi nhánh Hậu Giang.

Người đại diện theo ủy quyền tham gia t t ng: Ông Nguyễn H ng T. Chức vụ: Chuyên viên H trợ hoạt động – Phòng h trợ hoạt động – Chi nhánh Hậu Giang; đ a ch : Số 32, Nguyễn Công T, phường 1, thành phố V, t nh Hậu Giang.

- B đơn: Ông Vỏ Văn T, sinh năm 1973.

Bà Nguyễn Th T1, sinh năm 1974.

C ng đ a ch : Ấp 5, xã V, huyện V T, t nh Hậu Giang.

Bà Nguyễn Th T1 ủy quyền cho ông Vỏ Văn T theo Giấy ủy quyền ngày 20/11/2020).

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ông Võ Văn T và bà Nguyễn Th T1 (do ông T đại diện) thống nhất trả cho Ngân hàng Thương mại Cổ ph n B số tiền tổng cộng là 55.711.817 đ ng năm mươi lăm triệu bảy trăm mười một ngh n tám trăm mười bảy đ ng). Trong đó: Nợ gốc là 50.000.000 đ ng, lãi trong hạn là 1.223.816 đ ng, lãi quá hạn gốc là 4.439.384 đ ng, lãi chậm trả 46.617 đ ng và tiếp tục tính lãi suất kể từ ngày 21/11/2020 theo lãi suất quá hạn thỏa thuận tại Hợp đ ng tín dụng kiêm khế ước nhận nợ số HDTD800201910284 ngày 29/7/2019 cho đến ngày ông Võ Văn T và bà Nguyễn Th T1 thanh toán xong khoản nợ vay.

Trường hợp trong hợp đ ng tín dụng, các bên có thỏa thuận về việc điều ch nh lãi suất cho vay theo từng thời kỳ của Ngân hàng cho vay th lãi suất mà khách hàng vay phải tiếp tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết đ nh của Tòa án cũng sẽ được điều ch nh cho ph hợp với sự điều ch nh lãi suất của Ngân hàng cho vay.

Về án phí dân sự sơ th m: Ông Võ Văn T và bà Nguyễn Th T1 phải nộp số tiền 1.392.795 đ ng một triệu ba trăm chín mươi hai ngàn bảy trăm chín mươi lăm đ ng) tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện V Thủy, t nh Hậu Giang. Ngân hàng Thương mại cổ ph n B được nhận lại số tiền tạm ứng án phí 1.350.000 đ ng (một triệu ba trăm năm mươi ngh n đ ng) theo biên lai thu số 0003562 ngày 03/11/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện V Thủy, t nh Hậu Giang.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ