vanban.org

Quyết định 18/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Triệu Mùi V và chị Đặng Kim S.

Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau: 1. Quan hệ hôn nhân: Chị Triệu Mùi V và anh Đặng Kim S nhất trí thuận tình ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn, nuôi con chung"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Triệu Mùi V và chị Đặng Kim S.
  • Căn cứ chính? Luật hôn nhân và gia ình; Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HOÀNG SU PHÌ
TỈNH HÀ GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2025/QĐST- HNGĐHoàng Su Phì, ngày 28 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 14/2025/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 02 năm 2025 về việc ly hôn, tranh chấp nuôi con, giữa:

Nguyên ơn: Chị Triệu Mùi V; sinh năm: 1990; ịa chỉ: Xã N, huyện H, tỉnh H.

Bị ơn: Anh Đặng Kim S; sinh năm 1991; nơi cấp: Cục cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội; ịa chỉ: Xã N, huyện H, tỉnh H.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các iều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia ình;

Căn cứ vào iểm khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2025.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm iều cấm của luật, không trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Triệu Mùi V và chị Đặng Kim S.

2. Công nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:

2.1. Quan hệ hôn nhân: Chị Triệu Mùi V và anh Đặng Kim S nhất trí thuận tình ly hôn.

2.2. Về con chung: Anh Đặng Kim S là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục hai con là Đặng Nguyệt A, sinh ngày 19/11/2012 và Đặng Ngọc Tr, sinh ngày 10/9/2015 cho ến khi các con trưởng thành ủ 18 tuổi, chị Triệu Mùi V không phải cấp dưỡng nuôi con chung.

Sau khi ly hôn người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm non con mà không ai ược cản trở người ó thực hiện quyền này, vì quyền lợi của con chung sau này một hoặc hai bên có quyền yêu cầu thay ổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con theo quy ịnh của pháp luật.

2.3. Về tài sản chung, công nợ chung và công sức óng góp: Chị Triệu Mùi V và anh Đặng Kim S không yêu cầu Tòa án giải quyết.

2.4. Về án phí: Chị Triệu Mùi V và anh Đặng Kim S ược miễn án phí theo quy ịnh vì là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có iều kiện kinh tế xã hôi ặc biệt khó khăn.

3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Trường hợp bản án, quyết ịnh ược thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người ược thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a và Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án ược thực hiện theo quy ịnh tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự. Ngoài ra, người có quyền lợi có liên quan trong quá trình thi hành án có các quyền và nghĩa vụ theo quy ịnh tại Điều 7b của Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ