vanban.org

Quyết định 18/2019/QĐST-KDTM — Tranh chấp về mua bán hàng hóa

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

I. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Công ty TNHH TVN; trụ sở: Đƣờng A, KCN L, phƣờng L, Thành phố B, tỉnh Đ. Ngƣời đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Hồ Bá H , sinh năm 1987; địa chỉ: Tòa nhà F, P, phƣờng Đ, Quận , Thành phố H – là đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền ngày 24/7/2019). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về mua bán hàng hóa — án kinh doanh thương mại — "MUA BÁN HÀNG HÓA"
  • Tòa quyết gì? I. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ THUẬN AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH DƢƠNG
Số: 18/2019/QĐST-KDTM
Thuận An, ngày 08 tháng 11 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 31 tháng 10 năm 2019 về việc các đƣơng sự thỏa thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án kinh doanh thƣơng mại thụ lý số: 38/2019/TLST-KDTM ngày 19 tháng 8 năm 2019.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

I. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Công ty TNHH TVN; trụ sở: Đƣờng A, KCN L, phƣờng L, Thành phố B, tỉnh Đ.

Ngƣời đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Hồ Bá H , sinh năm 1987; địa chỉ: Tòa nhà F, P, phƣờng Đ, Quận , Thành phố H – là đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền ngày 24/7/2019).

Bị đơn: Công ty TNHH JS; trụ sở: Số Đại lộ H, KCN V, phƣờng B1, thị xã T, tỉnh B.

Ngƣời đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Trần Tiến V sinh năm 1986, chức vụ: Nhân viên – là đại diện theo ủy quyền (văn bản uỷ quyền ngày 29/10/2019).

II. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

1. Công ty TNHH JS có trách nhiệm thanh toán cho Công ty TNHH TVN số tiền 19.418.908.332 đồng (mƣời chín tỷ, bốn trăm mƣời tám triệu, chín trăm lẻ tám nghìn, ba trăm ba mƣơi hai đồng), trong đó tiền mua bán hàng hóa còn nợ là 17.421.700.750 đồng (mƣời bảy tỷ, bốn trăm hai mƣơi mốt triệu, bảy trăm nghìn, bảy trăm năm mƣơi đồng), tiền lãi chậm thanh toán là 1.997.207.582 đồng (một tỷ, chín trăm chín mƣơi bảy triệu, hai trăm lẻ bảy nghìn, năm trăm tám mƣơi hai đồng).

2. Phƣơng thức và thời hạn thanh toán:

- Chậm nhất đến ngày 31/12/2019, Công ty TNHH JS sẽ thanh toán cho Công ty TNHH TVN số tiền 6.418.908.332 đồng (sáu tỷ, bốn trăm mƣời tám triệu, chín trăm lẻ tám nghìn, ba trăm ba mƣơi hai đồng).

- Kể từ tháng 01/2020 trở đi, mỗi tháng Công ty TNHH JS sẽ thanh toán cho Công ty TNHH TVN 1.000.000.000 đồng (một tỷ đồng) cho đến khi hết nợ.

3. Về án phí:

- Công ty TNHH JS tự nguyện chịu 63.709.454 đồng (sáu mƣơi ba triệu, bảy trăm lẻ chín nghìn, bốn trăm năm mƣơi bốn đồng) án phí kinh doanh thƣơng mại sơ thẩm.

- Trả lại cho Công ty TNHH TVN số tiền 62.710.850 đồng (sáu mƣơi hai triệu, bảy trăm mƣời nghìn, tám trăm năm mƣơi đồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai thu tiền số 0035897 ngày 19/8/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã Thuận An.

4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

5. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ