- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Vũ Thị N và anh Hoàng Xuân T.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THANH HÓA Tỉnh Thanh hóa | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 18/2019/QĐST-HNGĐ | TP.Thanh Hóa, ngày 04 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 40/2020/TLST/HNGĐ ngày 19 tháng 10 năm 2020, giữa :
- Nguyên đơn: Chị Vũ Thị N - sinh năm 1981 Địa chỉ hiện nay: Số B, phường Đ, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa.
- Bị đơn: Anh Hoàng Xuân T - sinh năm 1976 ĐKHKTT: Số T, phường Đ, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ hiện nay: Số B, phường Đ, thành phố T, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55,81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 11 năm 2020.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 11 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Vũ Thị N và anh Hoàng Xuân T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Anh chị có 02 con chung cháu Hoàng Nguyên G sinh 25/10/2004, cháu Hoàng Ngân H sinh 04/9/2009. Giao 02 cháu Hoàng Nguyên G, Hoàng Ngân H cho chị N trực tiếp nuôi dưỡng, anh Tiến không phải cấp dưỡng tiền nuôi con chung. Anh T được quyền đi lại thăm nom con chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản, công nợ: Anh chị không yêu cầu tòa án xem xét giải quyết.
- Về án phí: Chị N chÞu 150.000® ¸n phÝ d©n sù s¬ thÈm, nhng ®îc trõ vµo sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ chị ®· nép 300.000® theo biªn lai thu sè 00001521 ngµy13/10/2020 t¹i Chi côc thi hµnh ¸n d©n sù Thµnh phè T, chị ®îc nhËn l¹i 150.000® sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ t¹i Chi côc thi hµnh ¸n d©n sù Thµnh phè T.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND TP T; - UBND xã M, huyện Hc, tỉnh Thanh hóa - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN ( ĐÃ KÝ) Bùi Thị Huyền |