vanban.org

Quyết định 18/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về việc góp hụi giữa bà Nguyễn Thị X với bà Trần Thị H"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N N N N

N

N

N M

N M

N M

- d - nh h

N

N E :18/2019/QĐ -DS

M Cày Nam, ngày 25 tháng 3 năm 2019

N

N N N

N

N

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 390/2018/TLST-D ngày 28 tháng 12 năm 2018.

:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 bảy ngày k t ngày lập biên hòa giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

N :

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: à Nguyễn Thị X - inh năm: 1961 đ a ch : Ấp A xã B, huyện C t nh ến re.

1.2) Bị đơn: à rần hị - inh năm: 1961, đ a ch : Ấp A xã B, huyện C t nh ến re.

1.3) Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ông uỳnh ăn - Sinh năm 1957, đ a ch : Ấp A xã B huyện C t nh ến re.

Người đ i di n theo y quyền c a bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn ăn P - inh năm: 1976 đ a ch : Khu ph D th trấn E huyện C t nh ến re văn bản ủy quyền ngày 07/01/2019).

2/ ự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

2.1) à rần h H và ông uỳnh Văn T có nghĩa vụ liên đới trả cho bà Nguyễn h X s tiền nợ hụi là 70.489.000VNĐ (bảy mươi triệu b n trăm tám mươi chín ngàn đồng).

2.2) K t ngày bà Nguyễn h X có đơn yêu cầu thi hành án nếu bà rần h H và ông uỳnh Văn T chưa thi hành án xong khoản tiền nêu trên thì bà rần h và ông uỳnh Văn T phải liên đới ch u tiền lãi đ i với s tiền chậm trả tương ứng với th i gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật Dân sự năm 2015.

2.3) Về án phí sơ th m:

2.3.1. à rần h H và ông uỳnh Văn T phải liên đới ch u 1.762.000 VNĐ (Một triệu bảy trăm sáu mươi hai ngàn đồng tiền án phí dân sự sơ th m nhưng ông uỳnh Văn T là ngư i cao tuổi nên ông được miễn nộp án phí dân sự sơ th m đ i với phần mà ông phải ch u theo quy đ nh của pháp luật là 440.500 VNĐ ( n trăm b n mươi ngàn năm trăm đồng) như vậy bà rần h H và ông uỳnh Văn T còn phải liên đới nộp 1.321.500VNĐ (Một triệu ba trăm hai mươi m t ngàn năm trăm đồng) tiền án phí dân sự sơ th m.

2.3.2. à Nguyễn h X không phải ch u án phí dân sự sơ th m hoàn trả lại cho bà Nguyễn h X s tiền tạm ứng án phí dân sự sơ th m đã nộp là 2.475.000 VNĐ ( ai triệu b n trăm bảy mươi lăm ngàn đồng theo biên lai thu tạm ứng án phí lệ phí òa án s 0021850 ngày 28/12/2018 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C t nh ến re.

3/ Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục ph c th m.

4/ Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của uật hi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án ho c b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại các điều 6 7 7a 7b và 9 của uật hi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của uật hi hành án dân sự./.

Cỡ chữ