vanban.org

Quyết định 18/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…

Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; Cơ quan ñã thực hiện việc ñăng kết hôn;

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐ công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ .......................................................................................................................................................…
  • Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia ñình; Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THUẬN NAM
TỈNH NINH THUẬN
Số: 18/2018/QðST-HNGð
Thuận Nam, ngày 29 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ Hôn nhân và gia ñình thụ lý số 21/2018/TLST/HNGð ngày 26 tháng 4 năm 2018, giữa:

1. Nguyên ñơn: Anh Chế Xuân Nh, sinh năm: 1983;

ðịa chỉ: Thôn L, xã D, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

2. Bị ñơn: Chị Trương Thị Thanh Tr, sinh năm: 1986;

ðịa chỉ: Thôn L, xã D, huyện T, tỉnh Ninh Thuận.

Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các ðiều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia ñình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành 21 ngày tháng 5 năm 2018.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 5 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội.

ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Chế Xuân Nh và chị Trương Thị Thanh Tr.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các ñương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Chế Xuân Nh và chị Trương Thị Thanh Tr tự nguyện thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh Chế Xuân Nh và chị Trương Thị Thanh Tr thỏa thuận giao 02 con chung là Chế Xuân Tuyết Ng, sinh ngày 17/5/2004 và Chế Xuân Bảo H, sinh ngày 04/02/2008 cho chị Tr trực tiếp nuôi, chị Tr tự nguyện không yêu cầu anh Nh cấp dưỡng nuôi con; Anh Chế Xuân Nh có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai ñược cản trở.

- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Chế Xuân Nh và chị Trương Thị Thanh Tr tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về án phí: Anh Chế Xuân Nh tự nguyện chịu 150.000ñ (Một trăm năm mươi nghìn ñồng) án phí dân sự sơ thẩm nhưng tính trừ vào số tiền 300.000ñ anh Nh ñã ñóng tạm ứng án phí theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0011133 ngày 24/4/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện T. Hoàn trả lại cho anh Chế Xuân Nh 150.000ñ (Một trăm năm mươi nghìn ñồng) tiền tạm ứng án phí theo biên lai nêu trên.

3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- ðương sự;

- Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận;

- Viện kiểm sát nhân dân huyện T;

- UBND xã D;

- Chi cục THADS huyện T;

- Lưu hồ sơ vụ án.

Ngô Văn Tiến TOÀ ÁN NHÂN DÂN......(1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:...../...../QðST-HNGð

...., ngày...... tháng ...... năm ......

QUYẾT ðỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ðƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số....................../.................../TLST/HNGð ngày.....tháng....năm......, giữa(2): ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ........................................................ Căn cứ vào ðiều 212 và ðiều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các ñiều 55,..... của Luật hôn nhân và gia ñình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…..tháng……năm …..

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các ñương sự ñược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày…. tháng..... năm ....... là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm ñiều cấm của luật, không trái ñạo ñức xã hội. ðã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ñương sự nào thay ñổi ý kiến về sự thoả thuận ñó.

QUYẾT ðỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa (3) ........................................................................................ ............................................................................................................................................................ 2. Công nhận sự thoả thuận của các ñương sự cụ thể như sau:(4) .................................................. ............................................................................................................................................................ 3. Quyết ñịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ñược ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ