vanban.org

Quyết định 179/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre Tuyên án 23/08/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP B - Nguyễn Văn M"
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N N N N

N

N

N M

N

- d - nh h

T N

N TRE

C, ngày 23 tháng 8 năm 2023 Số: 179/2023/QĐST-DS

Q Ế ỊN

ÔN N ẬN SỰ Ỏ

ẬN

ƢƠN SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 tháng 8 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 150/2023/TLST- DS ngày 06 tháng 7 năm 2023 về việc “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”.

É

Ấ :

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện, nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

Q Ế ỊN :

1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

*Nguyên đơn:

Ngân hàng hƣơng m i ổ hần B.

Địa chỉ trụ sở: LP Tower, số 210, đường T, phường T, quận , TP. Hà Nội.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Đức T – Chủ tịch ội đồng Quản trị.

Người được ủy quyền khởi kiện:

Bà rần Ngọ P.

Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Chi nhánh ến Tre.

Người được ủy quyền tham gia tố tụng:

Ông Nguyễn iến S.

Chức vụ: Chuyên viên khách hàng Phòng Giao dịch huyện C.

* Bị đơn:

Ông Nguyễn ăn M, sinh năm 1969.

Địa chỉ: 424/26 ấp T, xã T, huyện C, tỉnh ến Tre.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Ông Nguyễn Văn M có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần các khoản:

*Theo ợp đồng tín dụng số: DTD22A2022511 ngày 31/08/2022 và khế ước nhận nợ số 22A2022511/01 ngày 31/08/2022 số tiền tạm tính đến 14/08/2023: 436.415.033 đồng, cụ thể như sau:

Dư nợ gốc: 400.000.000 đồng;

Lãi trong hạn: 35.676.338 đồng;

Lãi quá hạn : 738.695 đồng.

*Theo thẻ tín dụng quốc tế ngày 21/10/2022, tổng số tiền phải thanh toán tạm tính đến 14/08/2023 là 23.435.906 đồng, bao gồm:

-Thẻ tín dụng Visa: số tiền cần phải thanh toán: 11.839.374 đồng

Dư nợ thẻ tín dụng: 9.500.000 đồng

Lãi: 2.229.374 đồng

Phí, thuế: 110.000đồng

-Thẻ tín dụng JCB: số tiền cần phải thanh toán: 11.596.532 đồng

Dư nợ thẻ tín dụng: 9.300.000 đồng

Lãi: 2.186.532 đồng

Phí, thuế: 110.000đồng

Tổng cộng các khoản ông Nguyễn Văn M phải có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần là 459.850.939đồng, thời gian và cách trả nợ các bên sẽ thỏa thuận trong giai đoạn thi hành Quyết định.

Ông Nguyễn Văn M còn phải có nghĩa vụ tiếp tục trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần tiền lãi theo như hợp đồng tín dụng đã ký kết và theo thẻ tín dụng quốc tế ngày 21/10/2022 kể từ ngày 15/8/2023 cho đến khi trả xong các khoản nợ.

Trường hợp ông không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thì Ngân hàng có quyền yêu cầu xử lý thế chấp đối với tài sản thế chấp hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số 013/2019/ ĐTC/PGDChoLach ký ngày 17/01/2019 giữa ông Nguyễn Văn M với Ngân hàng Thương mại cổ phần .

Về án phí dân sự sơ thẩm:

Ông Nguyễn Văn M phải có nghĩa vụ chịu số tiền 11.197.018đồng và có nghĩa vụ nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tỉnh ến Tre.

Trả lại Ngân hàng TMCP B (Do Ngân hàng TMCP B - Chi nhánh B - Phòng Giao dịch C đại diện nhận) số tiền tạm ứng án phí 10.270.000đồng theo biên lai thu số 0004511 ngày 03/7/2023 và 585.897đồng theo biên lai thu số 0007692 ngày 16/8/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, tỉnh ến Tre.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục Pthẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ