vanban.org

Quyết định 178 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

s : 78/2020/HNGĐ-ST.
N : 13 - 11 - 2020.
V/v: Ly hôn chị N v anh T.

NHÂN DANH

N ỚC CỘNG H A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

T A ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ V, TỈNH VĨNH LONG

- Th nh ph n H i đ ng

h g c :

Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa:

H h h H

Các Hội thẩm nhân dân: Huỳ h hị Ch .

hị

N c.

- Th

phi n a:

N

h

- h

h d th h h V t h h

- Đại diện Viện iể á nhân dân h nh phố V tham gia phiên tòa: Ông rầ H

ú - K ểm s t v ê

N 13 th 11 ăm 2020 t h

h d th h h t h h t

s th m c

h v

h

h v

h th

s : 203/2020/TLST-HNGĐ,

07 th 7 ăm 2020 v tr h ch ly hôn, the u t ị h

v

r t s : 64/2020/ ĐXXST-HNGĐ

21 th 9 ăm 2020,

c c

s :

- N u ê

: Chị rầ K m N s h ăm 1984;

c trú: S h 92, A, xã P hu ệ

t h h

, có

v m t.

- ị

: Anh N u ễ N c s h ăm 1984;

c trú: S h 55 T, Khóm N, Ph

T th h h

t h h

, có

v m t.

N

b vệ qu v ợ ích hợ h ch bị : uật s ê hị - ă h

uật s T - Chi nhánh V - Đ

uật s t h Đ

h có

v m t

NỘI D NG V ÁN:

T

h

ệ xin ly hôn

22 th 6 ăm 2020 u ê

chị rầ Kim N tr h b : Chị v h N u ễ N c s u th

t m h ểu

hôn nhân, có ă

t h the G ch

hậ ă

t h s : 71/2004/CN-KH

13 th 7 ăm 2004, chị cùng anh T chu s

ợc m t th

th h t s h m u thu n, nguyên nhân m u thu n v

h t

h c ch s

h hù hợ h u,

s h h h h h húc v

s

th n.

m u thu n nêu trên, nên chị N êu cầu

qu t ợc h v anh T; chị v h T chung s v h u có 02

con chung tên là N u ễ N c N, sinh ngày 03 tháng 12 ăm 2001 ( tr

th h) v N u ễ N c , sinh ngày 31/3/2005. Kh h chị N êu cầu ợc nuôi ch u N u ễ N c , không yêu cầu h T c d ỡ u c

s chu ; ợ chu : Không êu cầu Tòa án

qu t.

h t

12 th 8 ăm 2020 h tr h b : A h hôn theo êu cầu củ chị N v êu cầu ợc u c

h

êu cầu chị N c d ỡ .

t s chu

h êu cầu ch

trị h t e m t mỗ hậ 01 ch c v êu cầu ợc t t c hậ m t bằ thuê ể t t c h d h

h ê t K ểm s t v ê

hị h hậ s thỏ thuậ củ c c

s v v ệc thuậ t h h v u c chu v

hí u ê

h chịu

t s

hị h

em t tr v

NH N Đ NH CỦA T A ÁN

S u h h ê c u c c t ệu có tr h s v

v

ợc th m tr t h ê t H

t

hậ ị h:

[1] t t : Chị rầ K m N v h N u ễ ă

t h ăm 2004 có ă

t h

ú tr h t qu ị h củ h uật S chu v h u m t th

th h t s h m u thu cu c s vợ ch

h h h húc t ó s

th

ê chị N có

êu cầu

ợc h v anh T, anh T có ă

h h u th

trú t th h h .

Că c v

h 1 Đ u 28; ểm h 1 Đ u 35 v ểm h 1 Đ u 39 củ

uật t d s v

thu c th m qu

qu t củ h d th h h ,

h d th h h th

qu t the thủ t c s th m

ú thủ t c t t ng. Đ th chị N ( u ê

), anh T (bị

) v

b v qu v ợ ích ch bị

có

êu cầu t v m t ê d

h 1 Đ u 228 v Đ u 238 củ

uật t d s , t v m t c c

s

ú qu ị h củ h uật.

[2]

du : he ch

c d chị N cu c tr h s , chị N và anh T có ă

t h ,

ch

hậ ă

t h s : 71/2004/CN-KH 13 th 7 ăm 2004. h

chu s th h t s h m u thu v h t

qu t ợc cu c s

h h h húc d

v ệc chị N và anh T s thân, qu h

t h th h v t th m u thu

thật s trầm tr ê t êu cầu xin ly hôn củ chị N

v anh T v v ệc

h củ h có c s ch hậ ú v qu ị h t c c Đ u 51; 55 v h 1 Đ u 56 củ uật Hôn nhân v

h

[3]

c chu : Chị N và anh T chu s v h u có 02

c chung tên là N u ễ N c N, sinh ngày 03 tháng 12 ăm 2001 ( tr

th h) v có h ă

h

êu cầu

qu t ê h

em t; v N u ễ N c , sinh ngày 31/3/2005, khi kh

ệ chị N êu cầu ợc u cháu T h

chị N th ổ êu cầu

ể h nuôi cháu T khi ly hôn; t

h t

12 th 8 ăm 2020 h cũ có êu cầu ợc u ch u v t b ê b h

h

07/8/2020 h ợc hỏ

ch u có u ệ v “S v ch ” h ch mẹ h v vậ ch hậ the tthe êu cầu củ c c

s v the

u ệ v củ ch u , ể h t t c u d ỡ cháu T

hù hợ the qu ị h h 2 Đ u 81; Đ u 82 v Đ u 83 củ uật H h v

h

[4] c d ỡ : D c c bê h có êu cầu ê h

t r em t

qu t

[5]

êu cầu h t củ h :

h t

12 th 8 ăm 2020 anh T có êu cầu v t s chu ; h “yêu cầu chia đôi giá trị nhà đất, xe môtô mỗi người nhận 01 chiếc và yêu cầu được tiếp tục nhận mặt bằng thuê để tiếp tục kinh doanh”.

Kh hậ

ợc

êu cầu củ h X t th

êu cầu củ h ch r r v ch

ủ t ệu ch

c ể ch

m h ch êu cầu h

ệ h d th h h có b h h h b s : 782/ -TA ngày 18/8/2020, yêu cầu h s ch bổ su

h

ệ v bổ su t ệu ch

c

h hậ

ợc th b êu trê h

qu th h m anh T h s ch bổ su the êu cầu củ

h có

n lý do vì sao v cũ

h có

h

vậ

h d th h h

b h h h b s : 855/TB- A

07/9/2020 ể tr

h

ệ ( h t ) ch nh T, anh T hậ

ợc th b

êu trê

08/9/2020 h

h

h có h u th b v v ệc tr

h t the qu ị h củ h uật ê 21/9/2020 Tòa án h d th h h b h h u t ị h

v

r t s : 64/2020/ ĐXXST-HNGĐ

ú qu ị h

h ng phân tích nêu trên, nên t h ê t hôm nay, H

t

h

em t êu cầu củ anh T v hị củ

b vệ qu

ợ ích hợ h củ h v êu cầu

qu t phầ t s chung; anh T có qu

h

ệ êu cầu Tòa án

qu t ch t s chung sau khi ly hôn trong v ệ h c the qu ị h củ h uật

[6] he qu ị h t h 4 Đ u 147 củ

uật t d s v ểm

h 5 Đ u 27 N hị qu t s : 326/2016/

H14

30/12/2016 củ b

h

v u c h , u ê

tr v

h

h v

h h chịu t

hí, nên chị N h chịu

hí s t

h

300 000

;

v êu cầu củ h H

t

h

em t

qu t tr v

, nên anh T không h chịu

hí s th m.

[7

h ê t K ểm s t viên

hị công hậ thuậ t h h

chị N và anh T; giao con chung (cháu T) cho anh T u d ỡ ; chị N h chịu

hí the qu ị h v h

em t êu cầu h t củ bị

hợ

Đ th h h t b ểu qu

ểm v t t

K ểm s t v ê có

rằ t h th

v

h m h

tu thủ ầ ủ h

qu ị h củ

uật t d s H

t tu thủ ú tr h t thủ t c qu ị h t h ê t

th m t t ch h h t t c c qu ị h củ h uật; v

ợc t

ú h uật uật ị h

c c trên,

Q T Đ NH:

d

h 1 Đ u 28; ểm h 1 Đ u 35; ểm h 1 Đ u 39; h 4 Đ u 147; h 1 Đ u 228 v Đ u 238 củ

uật t d s ;

d

h 1 Đ u 51; Đ u 55; h 1 Đ u 56; h 2 Đ u 81; 82 v 83 củ uật H h v

h;

d

ểm

h 5 Đ u 27 N hị qu t s : 326/2016/

H14

30/12/2016 củ

b

h

v u c h

Tuyên xử:

1

h h : Ch hậ êu cầu củ chị rầ K m N. Ghi hậ s thuậ t h h

chị rầ K m N và h N u ễ N c .

2

u c chu :

Giao ch u N u ễ N c , sinh ngày 31/3/2005 cho anh T t t c u d ỡ (the u ệ v ch u ).

Kh

ợc qu

ă c v ệc thăm m chăm sóc

d c c chu

v chị N h

u chị N m d v ệc thăm m ể

c tr h c

h h

u

v ệc tr

m chăm sóc u d ỡ

d c c th anh T có qu

êu cầu

h ch qu thăm m c

v chị N

3. Dành cho anh N u ễ N c T qu

h

ệ v

ch t s sau khi ly hôn the qu ị h củ h uật

4

hí s th m:

- u c chị rầ K m N h

300 000

(Ba trăm ngàn đồng) t hí s th m tr v s t t m

hí

300 000

(Ba trăm ngàn đồng) t Ch c c h h h d s th h h

the b ê

thu t s 0005494

26/6/2020, chị N

ủ t

hí s th m

- A h N u ễ N c không ph chịu t

hí s th m.

qu

h c : N u ê

bị

ợc qu

h c b tr th h 15

ể t

hậ

ợc b

h c b

ợc t

t hợ ệ

r

hợ b

qu t ị h ợc th h nh theo quy ị h t Đ u 2 uật Th h h d s th

ợc th h h d s

h th h h d s có qu thỏ thuậ th h h qu

êu cầu th h h t

u ệ th h h

h c bị c ỡ ch th h h the quy ị h t c c Đ u 6 7 v 9 uật Th h h

d s ; th h ệu th h h

ợc th c h ệ the qu ị h t Đ u 30 uật Thi h h d s N i nhận:

Cỡ chữ