vanban.org

Quyết định 176/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị V Thị N, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang và anh Hu nh Văn V, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang.

Về quan hệ hôn nhân: Chị V Thị N và anh Hu nh Văn V thuận tình ly hôn. Về con chung: Có 01 con chung tên Hu nh Đoan H, sinh năm: 1 , đ trư ng thành nên không yêu c u T a án giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "NHẢ - VẸN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị V Thị N, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang và anh Hu nh Văn V, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CÁI BÈ
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 176/2019/QĐST-HNGĐCái Bè, ngày 26 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 203/2019/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 3 năm 2019, giữa: Nguyên đơn: Chị V Thị N, sinh năm: 1971. Địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang. Bị đơn: Anh Hu nh Văn V, sinh năm: 1971. Địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 4 năm 2019,

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 4 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị V Thị N, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang và anh Hu nh Văn V, sinh năm: 1971, địa chỉ: Ấp L, M, huyện C, tỉnh Tiền Giang. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị V Thị N và anh Hu nh Văn V thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Có 01 con chung tên Hu nh Đoan H, sinh năm: 1 , đ trư ng thành nên không yêu c u T a án giải quyết.

- Về tài sản chung: hông tranh chấp, không yêu c u T a án giải quyết.

- Về nợ chung: Không có.

- Về án phí: Chị N tự nguyện chịu 1 0.000 đồng án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm. Chị đ nộp 300.000 đồng tạm ứng án phí theo biên lai thu số 10024 ngày 28/3/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cái Bè nên được hoàn lại 1 0.000 đồng. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án theo qui định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ