vanban.org

Quyết định 175/2022/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre Tuyên án 24/08/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

* Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn N, sinh nă 1966 và bà Trần Thị B, sinh nă 1969; Nơi cư trú: ấp , xã H, huyện C, tỉnh ến Tre. * ị đơn: Ông Phan Văn T, sinh nă 1979 ; Nơi cư trú: ấp Hòa T, xã H, huyện C, tỉnh ến Tre. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Nguyễn Văn N - Phan Văn T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CHỢ LÁCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T NH ẾN TRE
Số: 175/2022/QĐST-DS
Chợ Lách, ngày 24 tháng 8 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, đi c kho n 1 Điều 217 của ộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên b n hòa gi i thành ngày 11 tháng 8 nă 2022 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc gi i quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩ thụ lý số: 72/2022/TLST-DS ngày 21 tháng 3 nă 2022.

XÉT THẤY:

Các tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạ điều cấ của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

* Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn N, sinh nă 1966 và bà Trần Thị B, sinh nă 1969; Nơi cư trú: ấp , xã H, huyện C, tỉnh ến Tre.

* ị đơn: Ông Phan Văn T, sinh nă 1979 ; Nơi cư trú: ấp Hòa T, xã H, huyện C, tỉnh ến Tre.

* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

Ông Phan Văn T, sinh nă : 1975; địa chỉ: tổ M, khóm N, phường T, thị xã B, tỉnh Vĩnh Long.

à Nguyễn Thị Tư sinh nă 1941; Nơi cư trú: ấp Hòa T, xã xã H, huyện C, tỉnh ến Tre.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

Ông Nguyễn Văn N, bà Trần Thị B và ông Phan Văn T đồng ý hủy hợp đồng chuy n N quyền sử dụng đất theo “Tờ biên b n ua bán đất” lập ngày 14/11/2020 giữa ông Nguyễn Văn N với ông Phan Văn T, bà Nguyễn Thị Tư.

Ông Phan Văn T đồng ý có nghĩa vụ tr cho ông Nguyễn Văn N, bà Trần Thị B số tiền là 270.000.000đ (Hai tră b y ươi triệu đồng).

Thời hạn và phương thức tr như sau:

- Ngày 19/8/2022 dương lịch, ông T có trách nhiệ tr cho ông N, bà B số tiền 150.000.000đ (Một tră nă ươi triệu đồng).

- Ngày 01/12/2022 dương lịch, ông T có trách nhiệ tr cho ông N, bà B số tiền 100.000.000đ (Một tră triệu đồng).

- Số tiền còn lại 20.000.000 đ (Hai ươi triệu đồng), ông T có trách nhiệ tr cho ông N, bà B hằng tháng, ỗi tháng tr 1.000.000đ (Một triệu đồng) tính từ ngày 01/12/2022 cho đến khi ông T tr hoàn tất nợ cho ông N, bà B.

K từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất c các kho n tiền, hàng tháng bên ph i thi hành án còn ph i chịu kho n tiền lãi của số tiền còn ph i thi hành án theo ức lãi suất quy định tại kho n 2 Điều 468 của ộ luật dân sự nă 2015.

Về án phí dân sự sơ thẩ :

Án phí dân sự sơ thẩ không có giá ngạch là: 300.000đồng.

Án phí dân sự sơ thẩ có giá ngạch là 270.000.000đ x 2,5% = 6.750.000đ (sáu triệu b y tră nă ươi nghìn đồng).

Ông Phan Văn T đồng ý tự nguyện chịu 6.750.000đ (sáu triệu b y tră nă ươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩ có giá ngạch.

Ông Nguyễn Văn N, bà Trần Thị B đồng ý chịu án phí dân sự sơ thẩ không có giá ngạch là 300.000đồng nhưng được khẩu trừ vào tiền tạ ứng án phí 300.000đồng mà ông N, bà B đã nộp theo biên lai thu tạ ứng án phí số 0006793 ngày 17 tháng 3 nă 2022 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Chợ Lách, tỉnh ến Tre.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩ .

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ