vanban.org

Quyết định 173/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

I. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Đ (PV); Địa chỉ: Số 22 phố Ngô Q, phường Tràng T, quận H, thành phố N(nay là: số 22 phố Ngô Q, phường C, thành phố N); Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Đình L. Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị; Người đại diện theo ủy quyền: Ông Mai Xuân T – Giám đốc Khối Quản L… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng Đ_C"
  • Tòa quyết gì? I. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 - HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 173/2025/QĐST-DS

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 19 tháng 8 năm 2025 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 39/2025/TLST-DS ngày 15 tháng 7 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

I. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

1. Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Đ (PV); Địa chỉ: Số 22 phố Ngô Q, phường Tràng T, quận H, thành phố N(nay là: số 22 phố Ngô Q, phường C, thành phố N);

Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Đình L. Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị; Người đại diện theo ủy quyền: Ông Mai Xuân T – Giám đốc Khối Quản Lý và Tái cấu trúc tài sản; Người đại diện theo ủy quyền lại: Bà Hồ Việt H – Phó giám đốc Khối Quản Lý và Tái cấu trúc tài sản;

Người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng: Ông Ngô Anh T -Chuyên viên của Ngân hàng.

2. Bị đơn: Ông Nguyễn Hùng C, sinh năm 1986; Địa chỉ: Trung Đoàn 68, thôn Thắng Trí, xã Minh Trí, huyện Sóc Sơn, Hà Nội; (nay là Trung Đoàn 68, thôn Thắng Trí, xã Kim Anh, thành phố Hà Nội);

II. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

1. Về số tiền còn nợ: Tính đến hết ngày 19/8/2025, ông Nguyễn Hùng C còn nợ Ngân hàng TMCP Đ tổng số tiền là 304.505.871 VNĐ, trong đó:

Đơn vị tính: VNĐ

S

Khoản vay trả

Chỉ tiêu

Thẻ tín dụng

Tổng TT

góp

1Nợ gốc

135.356.208

62.283.661

197.639.869

2Nợ lãi, phí

47.892.378

58.973.624

106.866.002

3Tổng

183.248.586

121.257.285

304.505.871

2. Về phương án trả nợ: Các bên thống nhất về phương án trả nợ như sau:

Chậm nhất đến ngày 19/11/2025, ông Nguyễn Hùng C phải thanh toán toàn bộ số nợ trên cho Ngân hàng.

Ông Nguyễn Hùng C phải trả cho PV các khoản nợ lãi, phí phát sinh với mức lãi suất thỏa thuận theo Hợp đồng tín dụng kể từ ngày 20/08/2025 cho đến khi tất toán khoản nợ.

Trường hợp, ông Nguyễn Hùng C không trả nợ, tất toán được khoản vay, PV có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án có thầm quyền tiến hành xác minh, kê biên các tài sản và khấu trừ nguồn thu hợp pháp khác của ông C để xử lý thu hồi nợ, hoàn tất nghĩa vụ tín dụng tại PV.

3. Về án phí:

- Ông Nguyễn Hùng C phải chịu số tiền án phí là 7.612.000đồng;

- Trả lại Ngân hàng TMCP Đ số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 7.035.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án ký hiệu: BLTU/25E Số: 0000630 ngày 14/7/2025 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.

III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

IV. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ