- Tranh chấp gì? án dân sự — "Nguyễn Thị M tranh chấp hợp đồng mua bán tài sản với Nguyễn Văn T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 171/2023/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 17 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 09 tháng 11 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 431/2023/TLST-DS ngày 20 tháng 10 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Nguy n Th M, sinh năm: 1973; đ a ch : 7/4 ấp , xã B, huyện T, t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: ng Nguy n ăn C, sinh năm 1979; đ a ch : 53/6 ấp M, xã A, huyện T, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Ông Nguy n ăn T, sinh năm: 1974 và bà
Th , sinh năm: 1977; c ng đ a ch : số 35/6 ấp , xã M, huyện T, t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Nguy n ăn T và bà Th có ngh a vụ liên đới trả cho bà Nguy n Th M số tiền 202.746.000 đ ng (hai trăm l hai triệu, bảy trăm bốn mươi sáu ngàn đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án (đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- ề án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông Nguy n ăn T và bà
Th có ngh a vụ liên đới nộp số tiền 2.534.325 đ ng.
+ Bà Nguy n Th M có ngh a vụ nộp 2.534.325 đ ng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0000263 ngày 11/10/2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre. Số tiền c n lại 3.418.319 đ ng, Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, t nh Bến Tre hoàn trả cho bà Nguy n Th M.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a,7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh Phú; - Chi cục T DS huyện Thạnh Phú; - T ND t nh Bến Tre; - Lưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H V n Tú |