- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN 4 C N HÒA XÃ H I CHỦ N HĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 170/2019/QĐST-DS | Quận 4, ngày 15 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔN NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠN SỰ
Căn cứ Điều 212 v Điều 213 c a
u t Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ v o biên bản hòa giải th nh ng y 07 tháng 5 năm 2019 về vi c các
ng sự thoả thu n
c v i nhau về vi c giải quy t to n b vụ án dân sự thụ số 142/2019/TLST-DS ng y 04/3/2019.
XÉT THẤY:
Các thỏa thu n c a các
ng sự
c ghi trong biên bản hòa giải th nh về vi c giải quy t to n b vụ án tự nguy n; n i dung thỏa thu n giữa các
ng sự không vi phạm iều cấm c a u t v không trái ạo ức xã h i.
Đã h t thời hạn 07 ng y, kể từ ng y p biên bản hòa giải th nh, không có
ng sự n o thay ổi ki n về sự thỏa thu n ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: Ngân h ng TMCP VPB
Địa chỉ trụ sở: ờng A, Ph ờng B, Qu n C, TP. HN.
Ng ời ại di n h p pháp c a nguyên n: Ông NVT, sinh năm 1988
ng ời ại di n y quyền theo văn bản y quyền ng y 23/01/2019.
Địa chỉ chi nhánh: ờng H, Ph ờng N, Qu n M, Tp. Hồ Chí Minh.
Bị đơn: Ông DQB, sinh năm 1984
Địa chỉ: ờng K, Ph ờng T, Qu n T, Tp. Hồ Chí Minh.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1. Công nh n ông DQB còn n Ngân h ng TMCP VP số tiền tạm tính
n ng y 22/4/2019 theo H p ồng tín dụng số 20140714-500000-0019 ng y 09/7/2014 khoản n nh sau:
- N gốc : 10.891.981 ồng.
- Lãi: 15.260.019 ồng.
Tổng c ng: 26.152.000 ồng.
2.2. Ông DQB có nghĩa vụ trả cho Ngân h ng TMCP VP to n b số tiền
gốc v ãi 26.152.000 ( ằng chữ: Hai m i sáu tri u m t trăm năm m i hai nghìn) ồng theo ph ng thức nh sau: Ông ảo thanh toán cho Ngân h ng TMCP VPB số tiền 2.000.000 ( ằng chữ: Hai tri u) ồng v o ng y 22 D ng ịch h ng tháng, bắt ầu thực hi n từ ng y 22/5/2019 cho n khi ông ảo trả xong h t n .
Tiền ãi ti p tục
c tính trên số n gốc thực n c a theo H p ồng tín dụng số 20140714-500000-0019 ng y 09/7/2014 kể từ ng y 23/4/2019 cho n ng y thanh toán h t số n trên v i mức ãi suất theo thỏa thu n trong theo H p ồng tín dụng số 20140714-500000-0019 ng y 09/7/2014.
2.3. Về án phí dân sự s thẩm:
Ông DQB tự nguy n chịu số tiền án phí dân sự s thẩm : 653.800 (
ằng chữ: Sáu trăm năm m i ba nghìn tám trăm) ồng.
Ngân h ng TMCP VP không phải chịu án phí dân sự s thẩm. Hòan trả
ại cho Ngân h ng TMCP VP số tiền 704.000 ( ằng chữ: ảy trăm ẻ bốn nghìn) ồng tiền tạm ứng án phí dân sự s thẩm ã n p theo biên ai thu số AA/2018/0024008 ng y 28/02/2019 c a Thi h nh án dân sự Qu n 4.
3. Quy t ịnh n y có hi u ực pháp u t ngay sau khi ban h nh v không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
4. Quy t ịnh n y
c thi h nh theo quy ịnh tại Điều 2 Lu t Thi h nh án dân sự thì ng ời
c thi h nh án dân sự, ng ời phải thi h nh án dân sự có quyền thỏa thu n thi h nh án, quyền yêu cầu thi h nh án, tự nguy n thi h nh án hoặc bị c ỡng ch thi h nh án theo quy ịnh tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều7b v Điều 9 Lu t Thi h nh án dân sự; thời hi u thi h nh án
c thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Lu t thi h nh án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND TP.HCM; - VKSND Qu n 4; - Chi cục THADS Qu n 4; - Các ng sự; - L u: Hồ s , Vp. | THẨM PHÁN Nguy n Thị Mỹ Duyên |