- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyên đơn Trần Văn N tranh chấp "Hợp đồng vay tài sản" với Trần Văn C, Võ Thị T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
Số: 17/2018/QĐST-DS Tâ Hư g, gày 26 thá g 01 ăm 2018 |
T A ÁN NHÂN DÂN CỘNG H A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI T NAM HUY N TÂN HƯNG Độc lập-Tự do-Hạnh phúc QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Đi u 212 và Đi u 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 18 tháng 01 năm 2018 v việc các đương sự đã thỏa thuận được với nhau v việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 198/2017/TLST-DS ngày 25 tháng 10 năm 2017.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành v việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm đi u cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến v sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự Nguyê đơ : Ông Trần Văn N, sinh năm 1962; Địa chỉ Ấp L, xã H, huyện H, tỉnh A. B đơ : - Ông Trần Văn C, sinh năm 1975; - Bà Võ Thị T, sinh năm 1979. Địa chỉ Ấp T, xã H, huyện H, tỉnh A. 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau Ông Trần Văn C, bà Võ Thị T có nghĩa vụ liên đới trả cho ông Trần Văn N tổng số ti n là 500.000.000 đồng (Trong đó 40.000.000 đồng ti n thuê đất + 460.000.000 đồng ti n nợ vay = 500.000.000 đồng). Kể từ ngày ông N có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ông Trần Văn C, bà Võ Thị T chậm trả ti n, thì ông C và bà T còn phải liên đới trả lãi đối với số ti n chậm trả theo mức lãi suất được quy định tại khoản 2 Đi u 357 của Bộ luật dân sự năm 2015. Về á phí: Ông Trần Văn C, bà Võ Thị T phải liên đới chịu 12.000.000 đồng ti n án phí dân sự sơ thẩm. Ông Trần Văn N không phải chịu ti n án phí dân sự sơ thẩm, hoàn trả lại cho ông N số ti n đã nộp tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm là 17.678.000 đồng theo biên lai số 0004006 ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Tân Hưng, tỉnh Long An. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Đi u 2 Luật thi hành dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quy n thoả thuận thi hành án, quy n yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Đi u 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Đi u 30 Luật thi hành án dân sự. Nơi nhận THẨM PHÁN - TAND tỉ h Lo g A ; - VKSND tỉ h/huyệ ; - Các đươ g sự; - CC THADS huyệ ; - Lưu hồ sơ; - Lưu á vă . Lê Văn Hựu