vanban.org

Quyết định 17/2022/QĐDS-ST — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn : anh Trịnh Q T; sinh năm 1986 Địa chỉ: Thôn Sơn Thủy, xã T, huyện B Đ, tỉnh Bình Phước.

sinh năm 1974 Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Đ N , huyện BĐ, tỉnh Bình Phước. 2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: anh Lê Văn Pđồng ý trả anh Trịnh Q T số tiền 377.205.000đ, thời hạn trả tiền các lần như sau: Lần 1: Ngày cuối cùng ngày 22/7/2022 trả số tiền 150.000.000đ. Lần 2: Ngày cuối … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trịnh Q Th"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn : anh Trịnh Q T; sinh năm 1986 Địa chỉ: Thôn Sơn Thủy, xã T, huyện B Đ, tỉnh Bình Phước.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BÙ ĐĂNG
TỈNH BÌNH PHƢỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17 /2022/QĐST – DS.Bù Đăng, ngày 22 tháng 06 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BÙ ĐĂNG, TỈNH BÌNH PHƢỚC

Với thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:

- Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Ông Trần Văn Xuyến.

- Các hội thẩm nhân dân:

[1]. ông Phạm Thành Đô;

[2]. bà Lê Thị Thận;

- Căn cứ vào các Điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;

- Căn cứ vào hồ sơ vụ án Dân sự thụ lý số 62/ 2022/ DSST ngày 04/ 05/ 2022.

XÉT THẤY

Tại phiên Tòa các đương sự đã tự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ nội dung vụ án; Việc thỏa thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự: Nguyên đơn : anh Trịnh Q T; sinh năm 1986 Địa chỉ: Thôn Sơn Thủy, xã T, huyện B Đ, tỉnh Bình Phước. Bị đơn: anh Lê Văn P;

sinh năm 1974

Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Đ N , huyện BĐ, tỉnh Bình Phước. 2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: anh Lê Văn Pđồng ý trả anh Trịnh Q T số tiền 377.205.000đ, thời hạn trả tiền các lần như sau: Lần 1: Ngày cuối cùng ngày 22/7/2022 trả số tiền 150.000.000đ. Lần 2: Ngày cuối cùng ngày 22/8/2022 trả số tiền 50.000.000đ. Lần 3: Ngày cuối cùng ngày 22/9/2022 trả số tiền 50.000.000đ . Lần 4: ngày cuối cùng ngày 22/10/2022 trả số tiền 50.000.000đ. Lần 5: ngày cuối cùng ngày 22/11/2022 trả số tiền 50.000.000đ. Lần 6: ngày cuối cùng ngày 22/12/2022 trả số tiền còn lại 27.205.000đ . Nếu bị đơn anh Lê Văn Pvi phạm bất cứ lần trả tiền nào, không trả tiền theo đúng thỏa thuận thì nguyên đơn anh Trịnh Q T có quyền yêu cầu thi hành án toàn bộ số tiền còn lại mà bị đơn chưa trả. Nguyên đơn đồng ý với ý kiến của bị đơn. . 3/ Về án phí: Án phí dân sự sơ thẩm của vụ án là 18.860.250đ, bị đơn anh Lê Văn Pnhận nộp.

Chi cụ c Thi hà nh á n dân sự huyện Bù Đăng hoàn trả lại cho nguyên đơ n anh Trịnh Q T số tiền tạm ứng án phí đã nộp 9.430.125đ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0000405 ngày 04/5/2022.

Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành) hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 của Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự. 4/ Quyết định có hiệu lực pháp luật, không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ