vanban.org

Quyết định 17/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về việc góp hụi giữa chị Đỗ Thị Kim T với bà Trần Thị H"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N N N N

C N

C N

N M

N M C N M

- do - nh h

T NH N T E S : 17/2019/QĐST-DS

M Cày Na , ngày 25 h ng 3 nă 2019

N

C N N N

N C C C

N

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 389/2018/TLST-DS ngày 28 tháng 12 năm 2018.

:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 bảy ngày, k t ngày lập biên hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

N :

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1.1) Nguyên đơn: Chị ỗ Kim T - Sinh năm: 1986, địa ch : Ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.

1.2) Bị đơn: à rần hị H - Sinh năm: 1961, địa ch : Ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.

1.3) Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ông uỳnh ăn T - Sinh năm 1957, địa ch : Ấp A, xã B, huyện C, t nh ến Tre.

Người đ i di n heo y quyền c a bị đơn, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ông Nguyễn ăn P - Sinh năm: 1976, địa ch : Khu ph D, thị trấn E, huyện C, t nh ến Tre văn bản ủy quyền ngày 07/01/2019).

2/ Sự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

2.1) à Trần Thị H và ông Huỳnh Văn T có nghĩa vụ liên đới trả cho chị Đỗ Kim T s tiền nợ hụi là 13.000.000VNĐ (Mư i ba triệu đồng).

2.2) K t ngày chị Đỗ Kim T có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà Trần Thị H và ông Huỳnh Văn T chưa thi hành xong khoản tiền nêu trên thì bà Trần Thị H và ông Huỳnh Văn T phải liên đới chịu tiền lãi đ i với s tiền chậm trả tương ứng với th i gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật Dân sự năm 2015.

2.3) Về án ph sơ th m:

2.3.1. à Trần Thị H và ông Huỳnh Văn T phải liên đới chịu 325.000đ (ba trăm hai mươi lăm ngàn đồng tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng ông Huỳnh Văn T là ngư i cao tuổi nên ông được mi n nộp án ph dân sự sơ th m đ i với phần mà ông phải chịu theo quy định của pháp luật là 81.000đ (tám mươi m t ngàn đồng , như vậy, bà Trần Thị H và ông Huỳnh Văn T còn phải liên đới nộp 244.000đ (hai trăm b n mươi b n ngàn đồng tiền án ph dân sự sơ th m.

2.3.2. Chị Đỗ Kim T không phải chịu án ph dân sự sơ th m, hoàn trả lại cho chị Đỗ Kim T s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m đã nộp là 462.500đ (b n trăm sáu mươi hai ngàn năm trăm đồng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án s 0021848 ngày 28/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện C, t nh ến Tre.

3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.

4/ Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của uật Thi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 của uật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của uật Thi hành án dân sự./. Nơi nh n:

M

N

- Các đương sự;

(Đã ký

- VKSND huyện Mỏ Cày Nam;

Nguyễn ăn Nguyên

- Chi cục T.H. .D.S huyện C, t nh ến Tre;

- hòng KTNV và TH -T ND t nh ến Tre;

- ưu: Hồ sơ, Vp, p.

Cỡ chữ