vanban.org

Quyết định 17/2018/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận của các đ ương s ự:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T S, sinh năm 1982; Địa chỉ: ấp Phư ớc H òa Tiền, thị trấn Ph ư ớc Long , huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "QDCNTT S-T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận của các đ ương s ự:
  • Căn cứ chính? Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHƯ ỚC LONG
TỈNH BẠC LI ÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 17/2018/QĐST-DSPhư ớc L ong, ngày 12 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC Đ ƯƠNG S

Ự

Căn cứ v ào Điều 212 v à Điều 213 của Bộ luật

tố tụng dân sự;

Căn cứ v ào biên bản hòa giải th ành ngày 02 tháng 02 năm 2018 về việc các đương s ự thỏa thuận đ

ư ợc với nhau về việc giải quyết to

àn bộ vụ án dân sự thụ lý số 03/2018/TLST-DS ngày 05 tháng 01 năm 2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận củ

a các đương s ự đ ư ợc ghi trong bi ên bả n hòa giải thành về việc giải quyết to àn bộ vụ án l à tự nguyệ n; nội dung thỏa thuận

giữa các đ ương sự không vi phạm điều cấm của luật v

à không trái đạo đức x ã hội.

Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập bi ên bản h òa giả i thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận của các đ ương s ự:

Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T S, sinh năm 1982;

Địa chỉ: ấp Phư ớc H òa Tiền, thị trấn Ph ư ớc Long , huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc

Liêu.

Bị đ ơn: Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1983

Địa chỉ: ấp Ph ư ớc H òa Tiền, thị trấn Ph ư ớc Long, huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc

Liêu.

2. Sự thỏa th uận của các đ ương s ự cụ thể nh

ư sau:

Chị Nguyễn Thị

T tự nguyện

trả cho chị Nguyễn Thị

T S số tiền

hụi l à 35.000.000 đồng (ba mươi lăm tri ệu đồng ). Buộc chị Nguyễn Thị T phải có nghĩa vụ trả cho chị Nguyễn Thị T S số tiền 35.000.000 đồng ( ba mươi lăm tri ệ u đồng ).

Kể từ ng ày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các tr

ư ờng hợp c ơ quan thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi h

ành án) hoặc kể từ

ngày có đơn yêu c ầu thi h ành án của ng ư ời đ ư ợc thi h ành án (đối với khoản tiền

phải trả cho ngư ời đư ợc thi h ành án) cho đến khi thi h ành án xong tất cả cá c khoản tiền, h àng tháng bên phải thi h ành án còn phải chịu khoản tiền l

ãi của s ố tiền c òn phải thi h ành theo mức l ãi suất quy định tại khoản 2 Điều 357 Bộ luật

Dân sự năm 2015.

Án phí dân sự s ơ th ẩm l à 875.000 đồng , chị Nguyễn Thị T S tự nguyện nộp số

tiền 437.500 đồng; chị Nguyễn Thị

T tự nguyện nộp số tiền

437.500 đồng tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu. Chị S đã dự nộp tạm ứng án phí số tiền 1.200.000đ tại bi ên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T

òa án số 001046 1 ngày 05/01/2018, đối trừ án phí trong giai đoạn thi h

ành án chị S còn đư ợc nhận lại số tiền 762.500 đồng tại Chi cục thi h ành án dân sự huyện Ph ư ớc Long, tỉnh Bạc Li êu.

3. Quyết định n ày có hiệu lự c pháp luật ngay sau khi đ ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định n ày đư ợc thi h ành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h

ành án dân sự th ì ngư ời đ ư ợc thi h ành án dân sự, ng ư ời phải thi h ành án dân sự có quyền thỏa thuận, quyền y êu cầu thi h ành án, tự nguyện thi h ành án hoặc bị c ư ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 v à 9 Luật thi h ành án dân sự; thời hiệu

thi hành án đư ợ c thực hiện theo quy định tại Đ

iều 30 luật thi h ành án dân sự.

Cỡ chữ