- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Lê Thanh H tranh chấp hợp đồng hợp tác, vay, hụi với Phan Văn T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THẠNH PHÚ TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 166/2023/QĐST-DS | Thạnh Phú, ngày 09 tháng 11 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 01 tháng 11 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 361/2023/TLST-DS ngày 04 tháng 10 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Lê Thanh H, sinh năm: 1979; đ a ch : số 155/3 ấp T, xã , huyện , t nh Bến Tre.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Ông Đinh Văn N, sinh năm 1977; đ a ch : ấp Q, xã , huyện C, t nh Bến Tre.
- Bị đơn: Ông han Văn T, sinh năm: 1979; đ a ch : 102/3 ấp T, xã , huyện H, t nh Bến Tre.
- Ng i
uy n i ngh a
iên uan: Bà u nh Th U, sinh năm: 1982; đ a ch : 102/3 ấp T, xã , huyện , t nh Bến Tre.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông han Văn T và bà u nh Th U có ngh a vụ liên đới trả cho ông Lê Thanh H số tiền 518.500.000 đ ng năm trăm mười tám triệu, năm trăm ngàn đ ng . Thời hạn trả khi quyết đ nh của T a án có hiệu lực pháp luật.
Kể từ khi quyết đ nh có hiệu lực pháp luật, có đơn yêu cầu của người được thi hành án đối với khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, thì hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự 2015.
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ Ông han Văn T và bà u nh Th U có ngh a vụ liên đới nộp số tiền là 10.000.000 đ ng.
+ Ông Lê Thanh H có ngh a vụ nộp 2.370.000 đ ng, được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí T a án số 0000152 ngày 03/10/2023 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh hú, t nh Bến Tre. Số tiền c n lại 11.420.000 đ ng, Chi cục thi hành án dân sự huyện Thạnh hú, t nh Bến Tre hoàn trả cho ông Lê Thanh H.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a,7b và Điều 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Thạnh hú; - Chi cục T ADS huyện Thạnh hú; - TAND t nh Bến Tre; - ưu h sơ vụ án. | THẨM PHÁN H V n Tú |