vanban.org

Quyết định 164/2018/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn do mâu thuẫn về kinh tế

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th V và anh Nguy n Minh T 2.

Các đương sự; VKSND huyện MS; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn do mâu thuẫn về kinh tế — án hôn nhân và gia đình — "Trần Thị V - Nguyễn Minh T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th V và anh Nguy n Minh T 2.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI SƠN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 164/2018/QĐST-HNGĐMai Sơn, ngày 06 tháng 11 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 194/2018/TLST- HNGĐ ngày 15 tháng 10 năm 2018 giữa: Nguyên đơn: Ch Tr n Th V, sinh năm 1992. Đ a chỉ: B n NB, x H , huyện MS, tỉnh Sơn a. B đơn: Anh Nguy n Minh T, sinh năm 1989. Đ a chỉ: Ti u khu BV, x CM, huyện MS, tỉnh Sơn a. Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào đi m a kho n 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đ nh về án phí, lệ phí Tòa án; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 30 tháng 10 năm 2018;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 30 tháng 10 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x hội. Đ hết thời hạn 07 ngày k từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Tr n Th V và anh Nguy n Minh T 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: a. Về tình c m: Ch Tr n Th V và anh Nguy n Minh T nhất trí thuận tình ly hôn. b. Về con chung: Ch V, anh T có 01 con chung là cháu Nguy n Tr n Huy , sinh ngày 10/01/2013. Giao cháu Nguy n Tr n Huy K cho anh T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi cháu K thành niên (đủ 18 tuổi). Ch V không ph i cấp dưỡng nuôi con chung cùng anh T do anh T không yêu c u. Sau khi ly hôn, ch V được quyền thăm nom con; không ai được c n trở ch V thực hiện quyền này theo quy đ nh của Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014. c. Về tài s n chung, nợ chung vợ chồng: hông có. d. Về án phí: Ch V nhận ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng; được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng đ nộp theo biên lai thu số AA/2016/0001888 ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Chi cục Thi hành án Dân sự huyện MS, tỉnh Sơn a. Ch V được nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng chẵn tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện MS, tỉnh Sơn La. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.

Cỡ chữ