vanban.org

Quyết định 163/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Phan Thị Thanh T và ông Nguyễn Đức Tài N. Về con chung: Có 02 con chung tên Nguyễn Đức A – sinh năm 2003 - đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết và Nguyễn Đức L – sinh ngày 05/5/2008. Giao trẻ L cho bà Phan Thị Thanh T trực tiếp nuôi dưỡng… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và L phí; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 107 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 163/2024/QĐST-HNGĐTân Bình, ngày 11 tháng 3 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN BÌNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ vào các Điều 212, 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 01 tháng 3 năm 2024;

Căn cứ Luật Phí và L phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và l phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 13/2024/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 01 năm 2024 về vi c: “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu: Ông Nguyễn Đức Tài N, sinh năm 1970

Địa chỉ: Số A T, Lô F Chung cư C, Phường A, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh.

Người yêu cầu: Bà Phan Thị Thanh T, sinh năm 1975

Địa chỉ: Số A T, Lô F Chung cư C, Phường A, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh;

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về thẩm quyền: Người yêu cầu gi i quyết vi c dân sự bà Phan Thị Thanh T và ông Nguyễn Đức Tài N có đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn. Đây là yêu cầu về hôn nhân và gia đình thuộc thẩm quyền gi i quyết của Tòa án. Bà T và ông N có địa chỉ cư trú tại quận T. Theo quy định tại kho n 2 Điều 29; điểm b kho n 2 Điều 35 và điểm h kho n 2 Điều 39 của Bộ luật Tố tụng dân sự thì yêu cầu gi i quyết vi c dân sự của bà T và ông N thuộc thẩm quyền gi i quyết của Tòa án nhân dân quận Tân Bình.

Căn cứ vào Giấy chứng nhận kết hôn số 366, quyển số 02 do Ủy ban nhân dân thị trấn D, huy n B, tỉnh Bình Dương cấp ngày 10/10/1998 thì bà T và ông N là vợ chồng hợp pháp. Ngày 12/12/2023, bà T và ông N có đơn yêu cầu Tòa án gi i quyết yêu cầu thuận tình ly hôn. Tại biên b n hòa gi i đoàn tụ không thành ngày 01/3/2024, bà T và ông N cùng thỏa thuận:

- Về hôn nhân: Bà Phan Thị Thanh T và ông Nguyễn Đức Tài N thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Có 02 con chung tên Nguyễn Đức A – sinh năm 2003 - đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết và Nguyễn Đức L – sinh ngày 05/5/2008. Ly hôn, hai bên thỏa thuận bà T sẽ trực tiếp nuôi dưỡng trẻ L, không yêu cầu ông N cấp dưỡng nuôi con.

- Về tài s n chung: Hai bên khai tự thỏa thuận.

- Về nợ chung: Hai bên khai không có.

Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84, 107, 110, 116, 117 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 thì vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận về nuôi con chung của bà T và ông N là tự nguy n, phù hợp theo quy định pháp luật nên được Tòa án công nhận.

Về l phí: Bà T và ông N cùng chịu 300.000 đồng.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n hòa gi i đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Phan Thị Thanh T và ông Nguyễn Đức Tài N.

- Về con chung: Có 02 con chung tên Nguyễn Đức A – sinh năm 2003 - đã thành niên nên không yêu cầu Tòa án gi i quyết và Nguyễn Đức L – sinh ngày 05/5/2008. Giao trẻ L cho bà Phan Thị Thanh T trực tiếp nuôi dưỡng, tạm hoãn nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con cho ông N do bà T không có yêu cầu.

Khi có lý do chính đáng, mức cấp dưỡng có thể thay đổi. Vi c thay đổi mức cấp dưỡng do các bên thỏa thuận; nếu không thỏa thuận được thì yêu cầu Tòa án gi i quyết.

Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được c n trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng vi c thăm nom để c n trở hoặc gây nh hưởng xấu đến vi c trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó.

Cha, mẹ trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không được c n trở người không trực tiếp nuôi con trong vi c thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

Trong trường hợp có yêu cầu của cha, mẹ hoặc cá nhân, tổ chức theo quy định tại kho n 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014, Tòa án có thể quyết định vi c thay đổi người trực tiếp nuôi con.

- Về tài s n chung: Tự thỏa thuận.

- Về nợ chung: Không có.

2. Về l phí Tòa án: Ông Nguyễn Đức Tài N và bà Phan Thị Thanh T cùng chịu l phí hôn nhân sơ thẩm là 300.000 đồng và được cấn trừ vào số tiền tạm ứng l phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0024392 ngày 25/12/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Tân Bình.

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Trường hợp b n án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi, bổ sung năm 2014).

Cỡ chữ