- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Bà Lê T và ông Hồ Minh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận về vi c thuận tình ly hôn giữa bà Lê T và ông Hồ Minh T.
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 Luật Thi hành án dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Đ TỈNH LÂM ĐỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 163/2024/QĐST-HNGĐ | Đ, ngày 14 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 282/2024/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 5 năm 2024 giữa:
- Nguy n đơn: à Lê T, sinh năm 1993.
Trú tại: Thôn P,
, huy n T, t nh ình Đ nh.
- đơn: Ông H Minh T, sinh năm 1990.
Trú tại: Thôn T, T, huy n Đ, t nh Lâm Đồng.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của ộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào các Điều 55, 58 Luật Hôn nhân và gia đình.
Căn cứ Điều 26 Luật thi hành án Dân sự.
Căn cöù Ngh quyết số 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy đ nh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và l phí tòa án.
Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 06 tháng 6 năm 2024.
XÉT THẤY
Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 06 tháng 6 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức hội.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thỏa thuận về vi c thuận tình ly hôn giữa bà Lê T và ông Hồ Minh T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan h hôn nhân: Công nhận sự thỏa thuận về vi c thuận tình ly hôn giữa bà Lê T và ông Hồ Minh T.
- Về con chung: Bà Lê T và ông Hồ Minh T thỏa thuận về vi c nuôi con chung như sau: Giao con chung t n Hồ Nh Trúc L, sinh ngày 22/10/2018 cho ông Hồ Minh T trực tiếp nuôi dư ng cho đến ngày con chung thành ni n, bà L T không phải cấp dư ng nuôi con chung.
Quyền đi lại thăm nom con, chăm sóc nuôi dư ng, giáo dục con; quyền thay đổi người trực tiếp nuôi con; quyền y u cầu cấp dư ng nuôi con được thực hi n theo Luật Hôn nhân và gia đình.
- Về tài sản chung: à Lê T và ông Hồ Minh T trình bày vợ chồng tự thoả thuận về tài sản chung n n không y u cầu Tòa án em t giải quyết.
- Về nợ chung: à L T và ông Hồ Minh T trình bày vợ chồng tự thoả thuận về nợ chung n n không y u cầu Toà án em t giải quyết.
- Về án phí: à L T nhận nộp toàn bộ án phí in ly hôn 150.000đồng theo quy đ nh của pháp luật. Được trừ vào số tiền tạm ứng án phí bà T đ nộp theo bi n lai thu số 0003907 ngày 17/5/2024 của Chi cục thi hành án huy n Đ. Hoàn trả cho bà T 150.000đồng tiền tạm ứng án phí còn thừa.
Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật thi hành án Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b cư ng chế thi hành án theo quy đ nh tại Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014; thời hi u thi hành án được thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự đ được sửa đổi bổ sung năm 2014.
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND t nh Lâm Đồng; - VKS huy n Đ; - THADS huy n Đ; - UBND T; - Đương sự; - Lưu. | THẨM PHÁN Đ ng Thị Thanh Hương |