- Tranh chấp gì? án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự số 163/2017/QĐST-DS ngày 31/10/2017"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 163/2017/QĐS -DS | Châu Thành, ngày 31 tháng 10 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 23 tháng 10 năm 2017 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 363/2017/TLST-DS ngày 10 tháng 10 năm 2017 về việc “ ranh ch p hợp đồng mua bán tài sản”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Nguyễn Văn B, sinh năm 1967.
Đ a ch : số 276 p H xã H huyện C t nh Đồng háp.
- B đơn: 1/. Khưu Vĩnh C sinh năm 1977.
2/. Nguyễn hu H sinh năm 1981.
Cùng đ a ch : tổ 03 p H xã H huyện C t nh Đồng háp.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Anh Khưu Vĩnh C và ch Nguyễn hu H đồng ý liên đới trả cho anh Nguyễn Văn B tiền mua vật tư nông nghiệp c n thiếu là 22.960.000 đồng (trong đó 17.800.000 đồng tiền vốn và 5.160.000 đồng tiền lãi).
Án phí dân sự sơ thẩm là 574.000 đồng. Hai bên thỏa thuận:
Anh Khưu Vĩnh C và ch Nguyễn hu H đồng ý ch u 574.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.
Hoàn trả lại cho anh Nguyễn Văn B tiền tạm ứng án phí đã nộp 574.000 đồng theo biên lai số 12214 ngày 10/10/2017 của Chi cục thi hành án dân sự huyện C.
Kể từ ngày bản án quyết đ nh có hiệu lực pháp luật (đối với trường hợp cơ quan Chi cục thi hành án dân sự có quyền chủ động ra quyết đ nh thi hành án) ho c kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được th hành án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi th hành án xong t t cả các khoản tiền hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi su t quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu c u thi hành án tự nguyện thi hành án ho c b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6 7 và 9 Luật hi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện KSND huyện C; - Chi cục HADS huyện C; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Quốc Hưng |