- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Vụ án ly hôn, nuôi con chung giữa chị H và anh S"
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Chị Vừ Thị H và anh Và A S.
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 110 Luật H n nhân và gia nh; Điều 116 Luật H n nhân và gia nh
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 161/2026/QĐST-HNGĐ | Sơn La, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 331/2026/TLST-HNGĐ, ngày 13 tháng 5 năm 2026, giữa:
Nguyên đơn: Chị Vừ Thị H, sinh ngày 01/01/1998.
Địa chỉ: Bản N, xã C, tỉnh Sơn La.
Bị đơn: Anh Và A S, sinh ngày 23/11/1998.
Địa chỉ: Bản N, xã C, tỉnh Sơn La.
Căn cứ vào Điều 212; Điều 213; khoản 2 Điều 5; khoản 3, khoản 4 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 57; Điều 81; Điều 82; Điều 83; Điều 110; Điều 116; Điều 117 của Luật H n nhân và gia nh;
Căn cứ vào iểm khoản 1 Điều 12; Điều 14; Điều 15 Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 26 tháng 5 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận t nh ly h n và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 26 tháng 5 năm 2026 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng vi phạm iều cấm của luật, kh ng trái ạo ức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có ương sự nào thay ổi ý kiến về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Chị Vừ Thị H và anh Và A S.
2. C ng nhận sự thoả thuận của các ương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Chị Vừ Thị H và anh Và A S nhất trí thuận t nh ly hôn.
Về con chung: Chị Vừ Thị H và anh Và A S có 02 con chung là: Cháu Và Quốc M, sinh ngày 30/01/2015 và cháu Và Đức H, sinh ngày 04/6/2017.
Chị Vừ Thị H và anh Và A S nhất trí thỏa thuận giao cháu Và Quốc M, sinh ngày 30/01/2015 và cháu Và Đức H, sinh ngày 04/6/2017 cho anh Và A S trực tiếp tr ng nom, nu i dưỡng, chăm sóc và giáo dục con cho ến khi trưởng thành ủ 18 tuổi hoặc có sự thay ổi khác theo quy ịnh của pháp luật.
Sau khi ly h n người kh ng trực tiếp nu i con có quyền thăm nom con, kh ng ai ược cản trở người ó thực hiện quyền này, kh ng ược lợi dụng việc thăm nom ể cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu ến việc tr ng nom, chăm sóc, giáo dục, nu i dưỡng con.
Về cấp dưỡng nuôi con: Chị Vừ Thị H có nghĩa vụ cấp dưỡng nu i con chung cho cháu Và Quốc M, sinh ngày 30/01/2015 với mức cấp dưỡng là 1.000.000 ồng/tháng (Một triệu ồng mỗi tháng). Thời hạn cấp dưỡng tính từ tháng 6 năm 2026 ến khi con ủ 18 tuổi và có khả năng lao ộng hoặc có sự thay ổi khác theo quy ịnh của pháp luật. Chị Vừ Thị H kh ng phải cấp dưỡng nuôi con cho cháu Và Đức H, sinh ngày 04/6/2017.
Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: Chị Vừ Thị H và anh Và A S cam oan kh ng có nợ chung.
Về án phí: Chị Vừ Thị H tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm. Anh Và A S nhất trí ể chị Vừ Thị H tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm. Chị Vừ Thị H là người dân tộc thiểu số cư trú ở xã có iều kiện kinh tế – xã hội ặc biệt khó khăn và có ơn ề nghị miễn án phí. Miễn toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm cho chị Vừ Thị H.
3. Quyết ịnh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Sơn La; - Đương sự; - VKSND khu vực 2 – Sơn La (2 bản); - Phòng THADS khu vực 2 – Sơn La; - UBND xã B, tỉnh Sơn La; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Lê Văn Tiến Dũng |