- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Đỗ Diệp L - Nguyễn Tuấn A"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Đ Di p và anh Nguy n Tu n 2.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MAI SƠN TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 161/2018/QĐST-HNGĐ | Mai Sơn, ngày 23 tháng 10 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 169/2018/TLST- HNGĐ ngày 02 tháng 8 năm 2018 giữa: Nguyên đơn: Ch Đ Di p , sinh năm 1996, đ a chỉ: Ti u hu , CM, huy n MS, tỉnh Sơn a. B đơn: nh Nguy n Tu n , sinh năm 1994, đ a chỉ: Ti u hu , CM, huy n MS, tỉnh Sơn a. Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55; 81; 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào đi m a khoản 5 Điều 27 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy đ nh về án phí, l phí Tòa án; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 16 tháng 10 năm 2018;
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 16 tháng 10 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và hông vi phạm điều c m của luật, hông trái đạo đức hội. Đ hết thời hạn 07 ngày từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, hông có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ch Đ Di p và anh Nguy n Tu n 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: a. Về tình cảm: Ch Đ Di p và anh Nguy n Tu n nh t trí thuận tình ly hôn. b. Về con chung: Ch , anh Tu n có 01 con chung là cháu Nguy n Di p C, sinh ngày 02/3/2017. Giao cháu Nguy n Di p C cho ch trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi cháu C thành niên (đủ 18 tuổi). nh Tu n
hông phải c p dưỡng nuôi con chung cùng ch L do ch
hông yêu cầu. Sau hi ly hôn, anh Tu n được quyền thăm nom con; hông ai được cản trở anh Tu n A thực hi n quyền này theo quy đ nh của Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014. c. Về tài sản chung, nợ chung vợ chồng: Không có. d. Về án phí: Ch nhận ch u toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng; được kh u trừ vào số tiền tạm ứng án phí là 300.000 đồng đ nộp theo biên lai thu số AA/2013/04850 ngày 02 tháng 8 năm 2018 của Chi cục Thi hành án Dân sự huy n MS, tỉnh Sơn a. Ch được nhận lại số tiền 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng chẵn tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n MS, tỉnh Sơn a. 3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và hông b háng cáo, háng ngh theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huy n MS; - TAND tỉnh Sơn a; - Chi cục THADS huy n MS; - UBND CM; - ưu: hồ sơ. | THẨM PHÁN Nông Văn Thịnh |