- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa ngân hàng T với anh Nguyễn Gia T và chị chị Nguyễn Thị H"
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 160/2021/QĐST-DS | Chương Mỹ, ngày 16 tháng 12 năm 2021 |
Ỹ ỘI
QUYẾ ĐỊNH CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA Á Đ SỰ
Căn cứ o n 3 Đ u 147 o n 1 2 Đ u 212 Đ u 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Căn cứ o n 7 Đ u 26 N Qu t số 326/2016/U TVQ 14 củ n t n vụ Quốc ộ v n mục n p p T n; Căn cứ vào biên b n hoà gi i thành ngày 08 tháng 12 năm 2021 v vi c các đ ơn sự tho thuận đ ợc với nhau v vi c gi i quy t toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số 116/2021/TLST-DS ngày 10 tháng 11 năm 2021.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận củ c c đ ơn sự đ ợc ghi trong biên b n hoà gi i thành v vi c gi i quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung thỏa thuận giữ c c đ ơn sự không trái pháp luật k ôn tr đạo đức xã hội. Đã t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n hoà gi i thành, không có đ ơn sự n o t đổi ý ki n v sự tho thuận đó. QUYẾ ĐỊNH: I. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: 1. guyên đơn: Ngân hàng TMCP KT VN (viết tắt là T); Đ a chỉ: 191 T p n LĐ quận HBT, Thành phố Hà Nội; N đại di n theo pháp luật: Ông Hồ Hùng A- Chủ t ch Hộ đồng qu n tr ; N đại di n theo ủy quy n tham gia tố tụng: Ông Bùi Công T1 - Chuyên viên xử lý nợ (Giấy ủy quy n tham gia tố tụng số 930-03/2021/UQ-TCB ngày 08/10/2021). 2. Bị đơn: 2.1. Anh Nguyễn Gia T2, sinh năm 1987; 2.2. Chị Nguyễn Thị H s n năm 1990 (vợ anh T2); Cùn Đ TT v c trú: Thôn PY, xã TY, huy n CM, Tp. Hà Nội. Ch Nguyễn Th H ủy quy n cho Anh Nguyễn Gia T2 theo Giấy ủy quy n ngày 02/12/2021. 3. gười có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: 3.1. Ông Nguyễn Gia K s n năm 1959 ( ố anh T2); 3.2. Bà Nguyễn Thị N s n năm 1960 (vợ ông K); 3.3. Cụ Nguyễn Gia A1 s n năm 1938 ( ố ông K); 3.4. Chị Nguyễn Thị X s n năm 1985 (con ông K - bà N); Cùn c trú: Thôn PY, xã TY, huy n CM, Thành phố Hà Nội; 3.5. Chị Nguyễn Thị M s n năm 1990 (con ông K - bà N). Nơ c trú: Thôn TN, xã TB, huy n CM, Thành phố Hà Nội. Ông K, bà N, cụ A1, ch X, ch M cùng ủy quy n cho Anh Nguyễn Gia T2 theo Giấy ủy quy n ngày 02/12/2021. II. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 1. Về s tiền còn nợ v ách nhi ả nợ h Hợp đồng tín dụng trung, dài hạn s 3002/ Đ D/ -TN/TCB-HTY-NGG ngày 30/3/2011; Khế ước nhận nợ và cam kết trả nợ s 3002 ngày 31/3/2011: 1.1. Anh Nguyễn Gia T2 và ch Nguyễn Th H xác nhận còn nợ và có trách nhi m tr nợ Ngân hàng TMCP KT VN (T) tổng số ti n tạm t n đ n ngày 08/12/2021 là: 1.111.282.519 đồng (một tỷ một trăm m i một tri u trăm t m m ơ n ìn năm trăm m c n đồng); bao gồm nợ gốc: 379.056.000 đồng; nợ lãi trong hạn: 405.078.294 đồng; nợ lãi quá hạn: 327.148.225 đồng. 1.2. Kể từ ngày 09/12/2021, Anh Nguyễn Gia T2 và ch Nguyễn Th H ph i ti p tục ch u ti n lãi p t s n trên d nợ gốc c t n to n theo lãi suất thỏa thuận qu đ nh tại Hợp đồng tín dụng trung, dài hạn số 3002/ ĐT /T -TN/TCBHTY-NGG ngày 30/3/2011; Kh ớc nhận nợ và cam k t tr nợ số 3002 ngày 31/3/2011 c o đ n khi thanh toán xong kho n nợ. 2. Về xử lý tài sản thế chấp: Tr ng hợp Anh Nguyễn Gia T2 - ch Nguyễn Th H không tr nợ hoặc tr nợ k ôn đầ đủ thì T có quy n yêu cầu Cơ qu n Thi hành án có thẩm quy n ti n hành kê biên, phát mại tài s n b o s u đâ : Quy n sử dụn đất và tài s n gắn li n vớ đất thuộc thử đất số 7A, t b n đồ số 3, tạ đ a chỉ Xóm Đồi, thôn PY, xã TY, huy n CM, tỉnh Hà Tây (nay là Thành phố Hà Nội). Giấy chứng nhận quy n sử dụn đất số S 109548, vào sổ cấp giấy chứng nhận quy n sử dụn đất số 00814. QS Đ/566/QĐ – UB do UBND huy n C ơn Mỹ cấp ngày 11/9/2002 cho hộ ông Nguyễn Gia K. Hợp đồng th chấp tài s n của bên thứ ba số công chứng 1818 Quyển số 02- 2011 ngày 30/3/2011 tại Phòng công chứng số 7, Thành phố Hà Nội giữa Ngân hàng TMCP KT VN – Chi nhánh Hà Tây – Phòng giao d ch Nhu Giang với hộ ông Nguyễn Gia K. Tài s n b o đ m đ ợc xử lý theo di n t c v k c t ớc thực t tại th đ ểm xử lý. Toàn bộ số ti n t u đ ợc từ vi c bán/xử lý tài s n b o đ m đ ợc dùn để t n to n n ĩ vụ tr nợ của anh Nguyễn Gia T2 và ch Nguyễn Th H đối với Ngân hàng TMCP KT VN. N u số ti n t u đ ợc từ vi c xử lý tài s n b o đ m k ôn đủ thanh toán h t kho n nợ thì anh Nguyễn Gia T2 và ch Nguyễn Th H vẫn ph có n ĩ vụ tr h t kho n nợ cho Ngân hàng TMCP KT VN. 3. Về án phí: Anh Nguyễn Gia T2 - ch Nguyễn Th H tự nguy n ch u toàn bộ án phí dân sự sơ t ẩm 22.669.238 đồng (hai mươi hai triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn hai trăm ba mươi tám đồng). o n tr N ân n TMCP Kỹ t ơn V t Nam t n tạm ứn n p đã nộp 31.000.000 đồng (ba mươi mốt triệu đồng) theo Biên lai thu tạm ứn n p số AA/2020/0075449 n 03/11/2021 củ C cục T n n dân sự u n C ơn Mỹ Tp. Nộ . III. uyế định n y c hi u ực pháp uậ ngay sau hi được an h nh v h ng ị háng cá , háng nghị h hủ ục ph c h . IV. Qu t đ n n đ ợc t n t eo qu đ n tạ Đ u 2 Luật t n n dân sự t ì n đ ợc t n n n p t n n dân sự có qu n t ỏ t uận t n n qu n êu cầu t n n tự n u n t n n oặc c n c t n n t eo qu đ n tạ c c Đ u 6 7 7 7 v 9 Luật t n n dân sự; t u t n n đ ợc t ực n t eo qu đ n tạ Đ u 30 Luật t n n dân sự./.
- Đ ơn sự; - V SN u n C ơn Mỹ; - L u ồ sơ vụ n. Á Đã ý
guyễn hế ợi