vanban.org

Quyết định 16/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

Nguyên đơn: Bà Phạm Thị Kim L, sinh năm 1984. Nơi c trú: số T T, ph ờng Đ, thành phố P - T, tỉnh Ninh Thuận. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vụ n dân sự t ụ lý số: 205/2024/TLST – DS ngà 21 t ng 10 năm 2024"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN NINH HẢI
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2025/QĐST – DSNinh Hải, ngày 22 tháng 4 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

- Căn cứ vào Biên n h a gi i thành đ c lập ngày 14 tháng 4 năm 2025 về việc các đ ơng sự đã thỏa thuận đ c với nhau về việc gi i quyết toàn ộ vụ án dân sự thụ lý số: 205/2024/TLST – DS ngày 21 tháng 10 năm 2024.

XÉT THẤY

Các thỏa thuận của các đ ơng sự đ c ghi trong iên n h a gi i thành về việc gi i quyết toàn ộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập Biên n h a gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự:

- Nguyên đơn: Bà Phạm Thị Kim L, sinh năm 1984.

Nơi c trú: số T T, ph ờng Đ, thành phố P - T, tỉnh Ninh Thuận.

* Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Nguyễn Ngọc N, sinh năm 1978.

Nơi c trú: thôn T, xã T, thành phố P - T, tỉnh Ninh Thuận.

- Bị đơn: Bà Trần Thị Tuyết M, sinh năm 1970.

Nơi c trú: số A đ ờng N, khu phố K, thị trấn K, huyện N, tỉnh Ninh Thuận.

2. Sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Bà Trần Thị Tuyết M đồng ý tr cho à Phạm Thị Kim L số tiền n gốc và n lãi tính đến ngày 25/9/2024 là 16.201.000 đồng (Mười sáu triệu, hai trăm l một nghìn đồng). Trong đó: Số tiền n gốc 12.888.000 đồng (Mười hai triệu, tám trăm tám mươi tám nghìn đồng), số tiền n lãi trong hạn 739.000 đồng (Bảy trăm ba mươi ch n nghìn đồng), (từ ngày 27/10/2023 đến ngày 25/01/2024), số tiền n lãi chậm tr 2.574.000 đồng (Hai triệu, năm trăm bảy mươi bốn nghìn đồng), (từ ngày 26/01/2024 đến ngày 25/9/2024).

- Bà Trần Thị Tuyết M đồng ý tiếp tục tr cho à Phạm Thị Kim L tiền lãi phát sinh trên số tiền n gốc ch a tr với mức lãi suất 30%/năm, kể từ ngày 26/9/2024 cho đến khi thanh toán xong kho n n vay.

- Về án phí: Bà Trần Thị Tuyết M đồng ý nộp án phí dân sự sơ thẩm số tiền 405.000 đồng (Bốn trăm l năm nghìn đồng).

Bà Phạm Thị Kim L không ph i nộp án phí dân sự sơ thẩm. Tr lại cho à Phạm Thị Kim L 405.025 đồng (Bốn trăm l năm nghìn , hông trăm hai mươi lăm đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo iên lai thu tiền số 0003839 ngày 17/10/2024 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Ninh H i, tỉnh Ninh Thuận.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ c an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này đ c thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc ị c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ