vanban.org

Quyết định 16/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về việc góp hụi giữa chị Ngô Thị Mỹ G với bà Trần Thị H"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật T tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

H

G H

H

H GH V T M H

M

M

Đ c p - T do - H nh ph c

NH B N E :16/2019/QĐ -DS

M

Na n 25 h n 3 nă 2019

T Đ H

G H

TH TH

Đ G

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 15 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 10/2019/TLST-D ngày 08 tháng 01 năm 2019.

T TH :

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết th i hạn 07 bảy ngày, k t ngày lập biên hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

T Đ H:

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1.1) N u ên đơn: Chị gô Thị Mỹ G - inh năm: 1982, địa ch : Ấp A, xã B, huyện C, t nh Bến re.

1.2) Bị đơn: Bà Trần Thị H - inh năm: 1961, địa ch : Ấp D, xã E, huyện C, t nh Bến re.

1.3) N ười có qu ền lợi v n hĩa vụ liên quan: Ông Huỳnh Văn T - Sinh năm 1957, địa ch : Ấp D, xã E, huyện C, t nh Bến re.

N ười đ i di n he

qu ền c a bị đơn n ười có qu ền lợi v n hĩa vụ liên quan: Ông guyễn Văn P - inh năm: 1976, địa ch : Khu ph G, thị trấn H, huyện C, t nh Bến re văn bản ủy quyền ngày 23/01/2019).

2/ ự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:

2.1) Bà rần hị H và ông Huỳnh Văn T có nghĩa vụ liên đới trả cho chị Ngô hị Mỹ G s tiền nợ hụi là 52.053.000đ Năm mươi hai triệu không trăm năm mươi ba ngàn đồng).

2.2) K t ngày bà Ngô hị Mỹ G có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bà rần hị H và ông Huỳnh Văn T chưa thi hành án xong khoản tiền nêu trên thì bà rần hị H và ông Huỳnh Văn T phải liên đới chịu tiền lãi đ i với s tiền chậm trả tương ứng với th i gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.

2.3) Về án ph sơ th m:

2.3.1. Bà rần hị H và ông Huỳnh Văn T phải liên đới chịu 1.301.000 đồng (Một triệu ba trăm lẻ một ngàn đồng tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng ông Huỳnh Văn T là ngư i cao tuổi nên ông được mi n nộp án ph dân sự sơ th m đ i với phần mà ông phải chịu theo quy định của pháp luật là 325.000 đồng (ba trăm hai mươi lăm ngàn đồng , như vậy, bà rần hị H và ông Huỳnh Văn T còn phải liên đới nộp 976.000 (ch n trăm bảy mươi sáu ngàn đồng tiền án ph dân sự sơ th m.

2.3.2. Chị Ngô hị Mỹ G không phải chịu án ph dân sự sơ th m, hoàn trả lại cho chị Ngô hị Mỹ G s tiền tạm ứng án ph dân sự sơ th m đã nộp là 1.975.000 đồng (Một triệu ch n trăm bảy mươi lăm ngàn đồng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph òa án s 0021873 ngày 08/01/2019 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C, t nh Bến re.

3/ Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m.

4/ Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của uật hi hành án dân sự thì ngư i được thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a, 7b và 9 của uật hi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của uật hi hành án dân sự./.

n n

TH M H

- Các đương sự;

Đã ký

- VK ND huyện Mỏ Cày Nam;

guyễn Văn guyên

- Chi cục .H. .D. huyện C, t nh Bến re;

- hòng K NV và H - ND t nh Bến re;

- ưu: Hồ sơ, Vp, Bp.

Cỡ chữ