vanban.org

Quyết định 16/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Tuyên án 05/04/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận s thỏa thuận của các đ ơng s :

Nguyên đơn: Ngân hàng L; Đ a chỉ: Số 0, Trần H ng Đ, ph ng C a N, quận Hoàn K, Thành phố Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Doãn S – Chức v : Tổng giám đốc; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thỏa thuận của Cà Văn Ch và Ngân hàng L"
  • Tòa quyết gì? Công nhận s thỏa thuận của các đ ơng s :
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ SƠN LA
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________
Số: 16/2019/QĐST-DS
Sơn La, ngày 05 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào khoản 3 Điều 147, 212, 213 của Bộ luật Tố t ng dân s và khoản 2, 7 Điều 26 Ngh quy t số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y ban th ng v Quốc hội quy đ nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản lý và s d ng án ph và l ph Tòa án;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 29 tháng 3 năm 2019 về vi c các đ ơng s thỏa thuận đ ợc với nhau về vi c giải quy t toàn bộ v án dân s th lý số: 06/2018/TLST-DS, ngày 27 tháng 12 năm 2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đ ơng s đ ợc ghi trong biên bản hòa giải thành về vi c giải quy t toàn bộ v án là t nguy n; nội dung thoả thuận giữa các đ ơng s không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đ ơng s nào thay đổi ý ki n về s thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận s thỏa thuận của các đ ơng s :

Nguyên đơn: Ngân hàng L; Đ a chỉ: Số 0, Trần H ng Đ, ph ng C a N, quận Hoàn K, Thành phố Hà Nội.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Doãn S – Chức v : Tổng giám đốc;

Người đại diện theo ủy quyền: Ông Lê Minh T – Chức v : Giám đốc Ngân hàng L - Chi nhánh Sơn La; Đ a chỉ: Số 1, đ ng Tr ng Ch, tổ 3, ph ng Quy t Th, thành phố Sơn La (theo Quy t đ nh V/v ủy quyền th c hi n hoạt động tố t ng đối với Giám đốc chi nhánh số 6650/2017/QĐ-TGĐ, ngày 20/6/2017 của Ngân hàng L).

Người đại diện theo ủy quyền lại: Ông Ma Quang S – Chức v : Phó Giám đốc Ngân hàng L - Chi nhánh Sơn La (theo giấy ủy quyền số 43/2018/UQ-LPB.SLA ngày 21/05/2018).

Bị đơn: Anh Cà Văn Ch, sinh năm 1970 – Đ a chỉ: Tổ 2, ph ng Chiềng S, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Ch Lèo Th T, sinh năm 1977 – Đ a chỉ: Tổ v, ph ng Chiềng S, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

2. S thoả thuận của các đ ơng s c thể nh sau:

Ngân hàng L - Chi nhánh Sơn La, anh Cà Văn Ch và ch Lèo Th T t nguy n thống nhất thỏa thuận nh sau:

Anh Cà Văn Ch và ch Lèo Th T có trách nhi m thanh toán cho Ngân hàng L - Chi nhánh tại Sơn La số tiền gốc và lãi xuất theo Hợp đồng tín d ng kiêm khu ớc nhận nợ số 1899/120816/04/180 đã ký ngày 12/08/2016, tổng số tiền nợ t nh đ n ngày 28/3/2019 là 232.699.415đ (hai trăm ba m ơi hai tri u sáu trăm ch n m ơi ch n nghìn bốn trăm m i lăm đồng). Ph ơng thức trả nợ là hàng tháng anh Cà Văn Ch và ch Lèo Th T phải trả 6.000.000đ (sáu tri u đồng)/01 tháng cho đ n khi tất toán khoản nợ trên. Th i hạn thanh toán lần đầu tính từ tháng 4/2019.

Anh Cà Văn Ch và ch Lèo Th T phải ti p t c ch u lãi xuất phát sinh từ số nợ gốc trên cho đ n khi thanh toán h t nợ t ơng ứng với th i gian và số tiền ch a thi hành theo mức lãi xuất thỏa thuận theo Hợp đồng tín d ng kiêm kh ớc nhận nợ số 1899/120816/04/180 đã ký ngày 12/08/2016.

Về án phí: Anh Cà Văn Ch và ch Lèo Th T phải ch u án phí dân s sơ thẩm có giá ngạch là 5.817.500, đ (năm tri u tám trăm m i bảy nghìn năm trăm đồng). Trả lại Ngân hàng TMCP B u Đi n Liên Vi t – Chi nhánh tại Sơn La số tiền 1.190.000, đ (một tri u một trăm ch n m ơi nghìn đồng) đã nộp theo theo biên lai AA/2016/0002709 ngày 27/12/2018 (quyển số 055) của Chi c c Thi hành án dân s thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

3. Quy t đ nh này có hi u l c ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ t c phúc thẩm.

4. Tr ng hợp bản án, quy t đ nh đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân s thì ng i đ ợc thi hành án dân s , ng i phải thi hành án dân s có quyền thoả thuận Thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguy n thi hành án hoặc b c ỡng ch thi hành án tại các điều 6,7 và 9 Luật Thi hành án dân s ; Th i hi u thi hành án đ ợc th c hi n theo quy đ nh tại điều 30 Luật Thi hành án.

Cỡ chữ