vanban.org

Quyết định 16/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Anh Đỗ Trường N và chị Vũ Thị T.

C ng nhận sự thỏa thuận của các ương sự cụ th như sau: Về quan hệ hôn nhân: Anh Đỗ Trường N và chị Vũ Thị T thỏa thuận thuận t nh ly h n. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Các đương sự yêu cầu tòa án CNTTLH"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Anh Đỗ Trường N và chị Vũ Thị T.
  • Căn cứ chính? Điều 144 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐẮK HÀ
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2018/QĐST-HNGĐĐăk Hà, ngày 05 tháng 3 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN

CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào hồ sơ việc dân sự sơ thẩm số 31/2018/TLST – HNGĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018, giữa : Người yêu cầu: Anh Đỗ Trường N, sinh năm 1988. Địa chỉ: Tổ dân phố 5 thị trấn Đăk H, huyện Đăk H, tỉnh Kon Tum và chị Vũ Thị T, sinh năm 1995. Địa chỉ: Tổ dân phố 7 thị trấn Đăk H, huyện Đăk H, tỉnh Kon Tum và

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.

Căn cứ vào Điều 55, 81,82,83,84 Luật h n nhân và gia nh;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2018.

XÉT THẤY

Việc thuận t nh ly h n và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng trái pháp luật, kh ng trái ạo ức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, k t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hòa giải thành, kh ng c ương sự nào thay ổi kiến về sự thỏa thuận .

QUYẾT ĐỊNH

1. C ng nhận sự thuận t nh ly h n giữa: Anh Đỗ Trường N và chị Vũ Thị T.

2. C ng nhận sự thỏa thuận của các ương sự cụ th như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh Đỗ Trường N và chị Vũ Thị T thỏa thuận thuận t nh ly h n.

- Về con chung: Hai vợ chồng xác nhận vợ chồng chưa c con chung nên kh ng yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản, nợ nần: Các ương sự tự thỏa thuận kh ng yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về lệ phí giải quyết việc dân sự: Áp dụng Điều 144, khoản 2 Điều 149 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 6, Khoản 1 Điều 35, khoản 3 Điều 37, Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy ịnh về mức thu, miễn giảm, nộp quản l và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.

Lệ phí giải quyết việc dân sự là 300.000 (Ba trăm ngàn đồng) các ương sự phải chịu. Anh Đỗ Trường N thỏa thuận chịu toàn bộ, nhưng ược tr vào số tiền tạm ứng lệ phí giải quyết việc dân sự mà anh Đỗ Trường N ã nộp theo biên lai số AA/2010/0009333 ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum. Anh Đỗ Trường N ã nộp ủ lệ phí giải quyết việc dân sự sơ thẩm.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ